Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Girl

Nghe phát âm

Mục lục

/g3:l/

Thông dụng

Danh từ

Con gái
Cô gái giúp việc trong gia đình
Người yêu, người tình ( (cũng) best girl))

Cấu trúc từ

the girls
bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà
girl guide, girl scout
nữ hướng đạo
my old girl
(thân mật) nhà tôi, bu nó


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
adolescent , damsel , daughter , lady , lassie , mademoiselle , ms , schoolgirl , she , teenager , young lady , young woman , belle , coleen (anglo-irish) , colleen , demoiselle , domestic , filly , gill , hoiden , hussy , ingenue , lass , maid , maiden , minx , miss , nymph , soubrette , sylph , virgin , waitress , wench

Từ trái nghĩa

noun
boy

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • như shop-girl,
  • / ´sə:vənt¸meid /, như servant-girl,
  • Thành Ngữ:, girl guide , girl scout, nữ hướng đạo
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, như street-girl,
  • Thành Ngữ:, my old girl, (thân mật) nhà tôi, bu nó
  • Danh từ: cô gái được đăng ảnh ở bìa báo
  • / heəd /, tính từ, có tóc (dùng trong tính từ ghép), a brown-haired girl, cô gái tóc nâu
  • Thành Ngữ:, a chit of a girl, con ranh con, con oắt con
  • Thành Ngữ:, bachelor girl, cô gái sống độc thân, cô gái ở vậy
  • Idioms: to be infatuated with a pretty girl, say mê một cô gái xinh đẹp

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top