Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Habitual

Nghe phát âm

Mục lục

/hə'bit∫uəl/

Thông dụng

Tính từ

Thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng
Quen thói, thường xuyên, nghiện nặng
a habitual liar
một người quen thói nói dối
a habitual drunkard
một người thường xuyên say rượu


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
accepted , accustomed , addicted , addicting , automatic , chronic , common , confirmed , constant , continual , conventional , customary , cyclic , disciplined , familiar , fixed , frequent , hardened , ingrained , inveterate , iterated , iterative , mechanical , methodical , natural , normal , ordinary , perfunctory , permanent , perpetual , persistent , practiced , recurrent , regular , reiterative , repeated , repetitious , rooted , routine , seasoned , set , standard , steady , systematic , traditional , wonted , habituated , usual , established , inborn

Từ trái nghĩa

adjective
infrequent , inhabitual , intermittent , occasional , rare , seldom , uncommon , unestablished , unusual

Các từ tiếp theo

  • Habitual abortion

    sảy thai thường xuyên,
  • Habitual criminal

    người có tiền án,
  • Habitual dislocation

    sai khớp hay tái phát,
  • Habitually

    / hə'bit∫uəli /, Phó từ: Đều đặn, thường xuyên, Từ đồng nghĩa:...
  • Habituate

    / hə´bitju¸eit /, Động từ: hình thái từ: Từ...
  • Habituated

    Từ đồng nghĩa: adjective, used , wont , confirmed , habitual , inveterate
  • Habituation

    / hə¸bitju´eiʃən /, Y học: quen thuốc,
  • Habitud

    / 'hæbitəd /, Danh từ: khách hàng quen thuộc, khách quen,
  • Habitude

    / 'hæbitju:d /, Danh từ: thói quen, tập quán, xu hướng, thể chất, tạng người, tính khí, tính tình,...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2023
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/03/23 10:40:27
    em xem phim Suzume no Tojimari có 1 đứa nói trong thì trấn không hiệu sách, không nha sĩ không có "Pub mother" "pub cat's eye"
    but 2 pubs for some reason. Em không hiểu câu đó là gì ạ? Quán ăn cho mèo à? Quán rượu mẹ á? :(((
    • Sáu que Tre
      1 · 23/03/23 09:09:35
  • 09/03/23 10:11:59
    Cho mình hỏi, câu TA dưới đây nên chọn phương án dịch TV nào trong hai phương án sau:
    In the event of bankruptcy, commencement of civil rehabilitation proceedings, commencement of corporate reorganization proceedings, or commencement of special liquidation is petitioned.
    Phương án 1:
    Trong trường hợp có các kiến nghị mở thủ tục phá sản, thủ tục tố tụng cải cách dân sự, thủ tục tổ chức lại doanh nghiệp hoặc thủ tục thanh lý đặc biệt.
    Phương án 2:
    Trong trường hợp phá sản, có các...
    Cho mình hỏi, câu TA dưới đây nên chọn phương án dịch TV nào trong hai phương án sau:
    In the event of bankruptcy, commencement of civil rehabilitation proceedings, commencement of corporate reorganization proceedings, or commencement of special liquidation is petitioned.
    Phương án 1:
    Trong trường hợp có các kiến nghị mở thủ tục phá sản, thủ tục tố tụng cải cách dân sự, thủ tục tổ chức lại doanh nghiệp hoặc thủ tục thanh lý đặc biệt.
    Phương án 2:
    Trong trường hợp phá sản, có các kiến nghị mở thủ tục tố tụng cải cách dân sự, thủ tục tổ chức lại doanh nghiệp hoặc thủ tục thanh lý đặc biệt.
    Ngữ cảnh:
    If the Company falls under any of the following, we are entitled to immediately stop it from using the Service with or without advance notice.
    Cảm ơn các bạn nhiều!

    Xem thêm.
    Xem thêm 1 bình luận
    • lethuy
      0 · 09/03/23 10:49:50
    • dienh
      1 · 10/03/23 11:33:45
      • lethuy
        Trả lời · 10/03/23 06:08:06
  • 14/02/23 01:37:31
    AGPT là gì?
  • 14/02/23 01:36:18
    Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh quý 1/2013? Key: sản xuất công nghiệp, dư nợ tín dụng, lạm phát ổn định
  • 13/02/23 12:33:30
    Cho mình hỏi từ "wasted impossibility" , ngữ cảnh là AI tương lai thay thế con người, và nó sẽ loại bỏ tất cả "wasted impossibility". Thanks
  • 24/01/23 04:53:41
    mn đây ko có ngữ cảnh đâu ạ chỉ là trắc nghiệm mà trong đó có câu in the swim với under the sink, nghĩa là gì v ạ
    • hvkhhvkh
      0 · 27/01/23 07:37:52
Loading...
Top