Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Herself

Nghe phát âm

Mục lục

/hə:´self/

Thông dụng

Đại từ phản thân

Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
she hurt herself
cô ấy tự mình làm mình đau
Chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta
she herself told me
chính cô ta đã nói với tôi
I should like to see Mrs B herself
tôi muốn được gặp đích thân bà B

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • >: làm cho khó chịu, làm phật ý, làm bực bội, this fishwife expresses herself too displeasingly, mụ hàng tôm hàng cá này ăn nói nghe...
  • ="suggest-title">Hình thái từ: Từ đồng nghĩa: verb, she fantasizes herself as very wealthy,...
  • ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình, chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta, she hurt herself, cô ấy tự mình làm mình đau,...

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top