Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Hidden

Nghe phát âm

Mục lục

/hidn/

Thông dụng

Xem hide

Chuyên ngành

Toán & tin

ẩn

Xây dựng

khuất
hidden file
tệp khuất
khuất nẻo

Kỹ thuật chung

ẩn

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
abstruse , buried , clandestine , cloaked , close , clouded , concealed , covered , covert , cryptic , dark , disguised , eclipsed , esoteric , hermetic , hermetical , imperceivable , indiscernible , in the dark , invisible , latent , masked , mysterious , mystic , mystical , obscure , occult , out of view , private , qt , recondite , screened , secluded , sequestered , shadowy , shrouded , surreptitious , ulterior , undercover , underground , undetected , undisclosed , unexposed , unknown , unrevealed , veiled , withheld , secret , obscured , arcane , cloistered , perdu , profound , recluse , unseen

Từ trái nghĩa

adjective
bare , exhibited , exposed , open , out , seen , showing , uncovered

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • mô hình markov, hidden markov model, mô hình markov ẩn
  • sự tăng giá, hidden price increase, sự tăng giá biến tướng, hidden price increase, sự tăng giá ngầm
  • dòng ẩn, đường ẩn, đường khuất, đường bị che khuất, hidden line removal, sự loại bỏ dòng ẩn, hidden line removal, sự loại bỏ đường ẩn
  • Idioms: to take a peek at what was hidden in the cupboard, liếc nhanh cái gì đã được giấu trong tủ chén
  • / 'kjuəriəsli /, phó từ, tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ, curiously , i don't know who has hidden
  • Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái
  • : bị che khuất, Từ đồng nghĩa: adjective, buried , concealed , covert , hidden
  • : bị chìm, bị chôn vùi, Từ đồng nghĩa: adjective, concealed , covert , hidden , obscured

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top