Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Idiosyncratic

Nghe phát âm

Mục lục

/¸idiəusiη´krætik/

Thông dụng

Tính từ
(thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất
(thuộc) phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả)
(y học) (thuộc) đặc ứng; do đặc ứng

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
distinctive , personal , quirky , bizarre , cranky , curious , erratic , freakish , odd , outlandish , peculiar , quaint , queer , singular , strange , unnatural , unusual , weird

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • Idiot

    / 'idiət /, Danh từ: thằng ngốc, Y học: người ngu, Từ...
  • Idiot board

    danh từ, (truyền hình) máy nhắc (người phát thanh trong một chương trình phát),
  • Idiot card

    Danh từ: (truyền hình) bảng nhắc (người phát thanh trong một chương trình phát),
  • Idiot savant

    Danh từ; số nhiều idiots savants, .idiot savants: người thần kinh nhưng lại rất giỏi, rất khéo...
  • Idiotic

    / ¸idi´ɔtik /, tính từ, ngu si, ngu ngốc, khờ dại, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ...
  • Idiotical

    như idiotic,
  • Idiotically

    Phó từ: ngu si, ngu ngốc,
  • Idiotise

    như idiotize,
  • Idiotism

    / ´idiə¸tizəm /, danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ) hành động ngu ngốc,
  • Idiotize

    Ngoại động từ: làm cho ngu si, làm cho ngu ngốc,
  • Idiotopy

    vị trí tương quan,
  • Idiotoxin

    dị ứng nguyên,
  • Idiotrophic

    tự dưỡng,
  • Idiotropic

    hướng về nội tâm,
  • Idiotsavant

    nhà bác học đãng trí,
  • Idiotype

    thể chất di truyền, cấu trúc di truyền genotip,
  • Idiovariation

    (sự) đột biến vô căn,
  • Idioventricular

    riêng tâm thất, idioventricular rhythm, nhịp riêng tâm thất
  • Idioventricular rhythm

    nhịp riêng tâm thất,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top