Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Impurity

Nghe phát âm

Mục lục

/im´pjuəriti/

Thông dụng

Danh từ

Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ( (cũng) impureness)
Chất bẩn
Sự không trinh bạch, sự không trong trắng
Tính pha trộn, tính pha tạp
(nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng

Chuyên ngành

Xây dựng

sự không sạch, sự không tinh khiết, độ không tinh khiết, sự lẫn tạp chất, chất bẩn, tạp chất

Cơ - Điện tử

Tạp chất, chất bẩn

Kỹ thuật chung

chất bẩn
impurity semiconductor
chất bán dẫn tạp
impurity semiconductor
chất bán dẫn tạp chất
organic impurity
chất bẩn hữu cơ
chất tạp
impurity band
dải chất tạp
nhiễu
impurity band
dải nhiễu
sự nhiễm bẩn

Kinh tế

sự không sạch
tạp chất
deleterious impurity
tạp chất có hại
mechanical impurity
tạp chất cơ học

Địa chất

chất tạp, chất lẫn, sự hiễm bẩn

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
adulteration , contamination , corruption , defilement , dirt , filth , foreign matter , grime , pestilence , poisoning , pollutant , pollution , scum , stain , taint , uncleanness , dirtiness , foulness , unwholesomeness , adulterant , adulterator , contaminator , poison

Các từ tiếp theo

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.838 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top