Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Itself

Nghe phát âm

Mục lục

/it´self/

Thông dụng

Đại từ phản thân, số nhiều .themselves

Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
by itself
tự nó
Một mình
in itself
trong bản chất nó, tự nó

Chuyên ngành

Xây dựng

tự bản thân

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, in itself, itself
  • Thành Ngữ:, simplicity itself, rất dễ dàng
  • Thành Ngữ:, offer itself/themselves, có mặt, xảy ra
  • Thành Ngữ:, by itself, tự nó
  • one caused by something in the circuit itself that increases or decreases an electrical value., sự cố mạch chính,
  • Thành Ngữ:, to lend itself to, thích hợp với, có thể dùng làm
  • Thành Ngữ:, in a class by itself, khác biệt, khác đời; tốt hơn cả, hay hơn cả, đẹp hơn cả
  • mahayana buddhist traditions, the holiday is known by its sanskrit equivalent, vaisakha. the word vesak itself is the sinhalese language word for the pali variation,...
  • eritrea (ge'ez ኤርትራ ʾĒrtrā) is a country in northern east africa. the name

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top