Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Loin

Nghe phát âm

Mục lục

/lɔin/

Thông dụng

Danh từ

Chỗ thắt lưng
Miếng thịt lưng (của bò, bê)
( số nhiều) cơ quan sinh dục
child (fruit) of one's loins
con cái
to gird up one's loins

Xem gird

Chuyên ngành

Y học

vùng thắt lưng

Kinh tế

phi lê bò
thịt thăn
loin saw
dao cắt thịt thăn
pork loin
thịt thăn lợn
thịt thăn lợn

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ´lɔin¸klɔθ /, danh từ, khăn quấn quanh thắt lưng; khố,
  • / i´lɔin /, ngoại động từ, (từ hiếm) lánh xa, dời đến nơi cách xa,
  • / ´sə:¸lɔin /, Danh từ: thịt thăn bò (phần ngon nhất
  • / ´tendə¸lɔin /, Danh từ: (từ mỹ, nghĩa mỹ) thịt thăn
  • / pə:´lɔin /, Ngoại động từ: Ăn cắp, xoáy, ăn trộm
  • / lɔin /, Danh từ: chỗ thắt lưng, miếng thịt lưng (của

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top