Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Lone

Nghe phát âm

Mục lục

/loun/

Thông dụng

Tính từ

(thơ ca) hiu quạnh
Bơ vơ, cô độc
Goá bụa (đàn bà)
a lone wolf
người thích sống một mình


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
abandoned , alone , deserted , forsaken , isolated , lonely , lonesome , one , onliest , particular , secluded , separate , separated , single , singular , sole , solitary , solo , stag , unaccompanied , unique , companionless , fancy-free , footloose , spouseless , unattached , unmarried , unwed , only , apart , detached , isolate , removed , desolate , individual , sequestered , unfrequented

Từ trái nghĩa

adjective
accompanied , along , together

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Idioms: to be on one 's lone (s), by one 's lone (s), cô độc, lẻ loi, một mình một bóng
  • Thành Ngữ:, a lone wolf, người thích sống một mình
  • / ¸indi´vidjuəlist /, Danh từ: người theo chủ nghĩa cá nhân, Từ đồng nghĩa: noun, independent , maverick , lone wolf
  • / ´lounə /, Danh từ: người thui thủi một mình,

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top