Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Việt

Made

Nghe phát âm

Mục lục

/meid/

Thông dụng

Thời quá khứ & động tính từ quá khứ của .make

Tính từ

(động vật học) huấn luyện công phu
a made horse
con ngựa huấn luyện công phu
Giả tạo
a made excuse
lời xin lỗi giả tạo
made for
thích hợp cho
a night made for love
một đêm thích hợp cho tình yêu
what somebody is made of
bản lĩnh của ai
I will show you what I am made of
Tôi sẽ cho anh thấy bản lĩnh của tôi
Được làm; được chế tạo
factory-made
chế tạo ở xưởng
ready-made
làm sẵn
locally made
chế tạo ở địa phương

Chuyên ngành

Cơ khí & công trình

được chế tạo
made solid with
được chế tạo nguyên khối
made under license
được chế tạo theo giấy phép
tailor-made
được chế tạo riêng
được sản xuất

Kỹ thuật chung

được làm
machine made
được làm bằng máy

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
artificial , built , constructed , contrived , created , invented , manufactured , produced

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Từ đồng nghĩa: adjective, custom-built , custom-made , made-to-order , tailor-made
  • / hiə | hɜ:(r)d /, Từ đồng nghĩa: adjective, listened to , witnessed , understood , made out , heeded , noted , made clear , caught
  • Thành Ngữ:, to be made one, kết hôn, lấy nhau
  • ">Từ đồng nghĩa: adjective, a custom-built car, ô tô chế tạo theo sự đặt hàng riêng, customized , custom-made , made-to-order...
  • : bê tông trộn sẵn, có sẵn, làm sẵn, ' redit”'we”, tính từ, ready-made clothes, quần áo may sẵn, ready-made shop, hiệu...
  • a test for battery capacity, made under full electrical load., kiểm tra dung lượng của bình ắc quy,
  • / ´dʒædʒ¸meid /, tính từ, judge-made law những nguyên tắc căn cứ trên quyết định của các quan toà,
  • nhiễu nhân tạo, tiếng ồn nhân tạo, tạp nhiễu nhân tạo, man-made noise source, nguồn tiếng ồn nhân tạo
  • bên mời thầu (mời chào hàng), a person ( a buyer ) to whom a supply offer is made
  • Idioms: to be made in several sizes, Được sản xuất theo nhiều cỡ

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • Made-to-measure

    / ´meidtu´meʒə /, tính từ, may đo (quần áo), đóng đo (giày dép),
  • Made-to-order

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Tính từ: may đo theo yêu cầu; làm đúng như sở thích,...
  • Made-up

    / ´maid¸ʌp /, Tính từ: hư cấu, lắp ghép; hoá trang, làm sẵn (quần áo), Kỹ...
  • Made-up articles

    thành phẩm,
  • Made-up box

    hộp hội nghị,
  • Made-up meat product

    bán chế phẩm, sản phẩm từ thịt,
  • Made-up soil

    đất mượn,
  • Made bill

    hối phiếu ký hậu của người thứ ba, hối phiếu ký phát ở nước ngoài, hối phiếu ký thác ở nước ngoài,
  • Made circuit

    mạch đóng,
  • Made ground

    đất mượn, lớp đất đắp, đất đắp, đất lấp,

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 1 · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
  • 23/11/20 08:51:29
    We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds.
  • 23/11/20 08:45:56
    Chào mọi người, mình mới tham gia vào nhóm. Nhờ mọi người dịch giúp mình đoạn này được không. Rất cảm ơn mọi người.
    " We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds."
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/20 09:52:42
Loading...
Top