Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Make-up

Nghe phát âm

Mục lục

/´meik¸ʌp/

Thông dụng

Danh từ

Đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang
what a remarkable make-up!
hoá trang đẹp hoá!
that woman uses too much make-up
bà kia son phấn nhiều quá
Sự lên khuôn, đặt trang
Cấu trúc, thành phần
(ngành in) cách sắp trang
Cấu tạo, bản chất, tính chất
to be of generous make-up
bản chất là người hào phóng

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

sự bổ sung
sự đặt trang
separate make-up
sự đặt trang tách rời
sự lắp ghép
sự lắp ráp

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, to make up one's mind, mind
  • nước bổ sung, heating-system make up water, nước bổ sung mạng lưới nhiệt
  • Idioms: to be of generous make -up, bản chất là người hào phóng
  • Thành Ngữ:, to make up a quarrel, giải hoà, hoà giải một mối bất hoà
  • Thành Ngữ:, to make up for lost time, bù lại thời gian đã mất
  • /, spain, officially the kingdom of spain, is a country located in southern europe, politically organized as a parliamentary monarchy. it is the largest of the three sovereign nations that make up the iberian peninsula —the others are portugal...
  • , Từ đồng nghĩa: verb, compensate , counteract , counterbalance , counterpoise , make up , offset , set...
  • , hồi phục, điều hòa, lắp ráp, thu nhập, lắp ráp, lắp ghép, ghép (đoàn tàu), bổ sung, bù trừ, to make up, làm thành, c?u thành,...

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top