- Từ điển Anh - Việt
Mania
Nghe phát âmMục lục |
/´meiniə/
Thông dụng
Danh từ
Chứng điên, chứng cuồng
Tính gàn, tính kỳ quặc
Tính ham mê, tính nghiện
Chuyên ngành
Y học
hưng cảm
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- aberration , ax to grind * , bee * , bee in bonnet , bug * , bug in ear , compulsion , craving , craze , craziness , delirium , dementia , derangement , desire , disorder , enthusiasm , fad , fancy , fascination , fetish , fixed idea , frenzy , furor , grabber , hang-up * , id
Thuộc thể loại
Các từ tiếp theo
-
Maniac
/ ´meini¸æk /, Tính từ: Điên cuồng, gàn, kỳ quặc, Danh từ: người... -
Maniacal
/ mæ´naiəkl /, Tính từ: Điên khùng, điên cuồng, Từ đồng nghĩa:... -
Maniacally
Phó từ:, -
Manic
/ ´mænik /, Tính từ: vui buồn thất thường, -
Manic-depressive
Tính từ: (y học) rối loạn thần kinh; mắc chứng hưng trầm cảm, -
Manic-depressive insanity
bệnh tâm thần hưng-trầm cảm, -
Manic-depressive psychosis
loạn tâm thần hưng-trầm cảm, -
Manic a depresive psychosis
loạn tâm thần hưng cảm - trầm cảm, -
Manic depression
Danh từ: sự rối loạn thần kinh; chứng hưng (trầm) cảm, -
Manic psychosis
loạn tâm thần hưng cảm,
Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh
Insects
166 lượt xemNeighborhood Parks
337 lượt xemCommon Prepared Foods
211 lượt xemJewelry and Cosmetics
2.191 lượt xemOutdoor Clothes
237 lượt xemThe Public Library
161 lượt xemThe Living room
1.309 lượt xemHandicrafts
2.183 lượt xemAn Office
235 lượt xemBạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
em xem phim Suzume no Tojimari có 1 đứa nói trong thì trấn không hiệu sách, không nha sĩ không có "Pub mother" "pub cat's eye"but 2 pubs for some reason. Em không hiểu câu đó là gì ạ? Quán ăn cho mèo à? Quán rượu mẹ á? :(((
-
1 · 23/03/23 09:09:35
-
-
Cho mình hỏi, câu TA dưới đây nên chọn phương án dịch TV nào trong hai phương án sau:In the event of bankruptcy, commencement of civil rehabilitation proceedings, commencement of corporate reorganization proceedings, or commencement of special liquidation is petitioned.Phương án 1:Trong trường hợp có các kiến nghị mở thủ tục phá sản, thủ tục tố tụng cải cách dân sự, thủ tục tổ chức lại doanh nghiệp hoặc thủ tục thanh lý đặc biệt.Phương án 2:Trong trường hợp phá sản, có các... Xem thêm.
-
-
Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh quý 1/2013? Key: sản xuất công nghiệp, dư nợ tín dụng, lạm phát ổn định
-
Cho mình hỏi từ "wasted impossibility" , ngữ cảnh là AI tương lai thay thế con người, và nó sẽ loại bỏ tất cả "wasted impossibility". Thanks
-
mn đây ko có ngữ cảnh đâu ạ chỉ là trắc nghiệm mà trong đó có câu in the swim với under the sink, nghĩa là gì v ạ