Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

May

Nghe phát âm

Mục lục

/mei/

Thông dụng

Trợ động từ

dạng phủ định là .may .not hoặc .mayn't (quá khứ là .might; dạng phủ định là .might .not hoặc .mightn't)
Có thể, có lẽ
they may arrive tomorrow
có thể ngày mai họ đến
they may have driven too fast
có lẽ họ đã lái xe quá nhanh
this may or may not be true
điều này có thể đúng hoặc có thể không đúng
he may not recognize me
có lẽ ông ta không nhận ra tôi
Có thể (được phép)
may I smoke?
tôi có thể hút thuốc được không?
Có thể (dùng thay cho cách giả định)
you must work hard so that you may succeed
anh phải làm việc chăm chỉ để có thể thành công
however clever he may be
dù nó có thông minh đến đâu chăng nữa
we hope he may come again
chúng tôi mong nó có thể lại đến nữa
Chúc, cầu mong
may our friendship last forever
chúc tình hữu nghị chúng ta đời đời bền vững
long may he live to enjoy his happiness
chúc ông ấy sống lâu để tận hưởng hạnh phúc của mình

Danh từ

cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ
(nghĩa bóng) tuổi thanh xuân
in the May of life
đang tuổi thanh xuân, đang thời trai trẻ
(thực vật học) cây táo gai
(ngày tháng) Tháng năm
(số nhiều) những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học Căm-brít)
(số nhiều) những cuộc đua thuyền tháng năm

Cấu trúc từ

Queen of (the) May
hoa khôi ngày hội tháng năm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
allowed , can , hawthorn , likelihood , might , must , permitted , possible , shrub , wish

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan


Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top