Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Motor

Nghe phát âm

Mục lục

/´moutə/

Thông dụng

Danh từ

Động cơ mô tô
Ô tô
(giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động

Tính từ

Vận động
motor nerve
dây thần kinh vận động


Động từ

Đi ô tô
to motor from one city to another
đi ô tô từ thành phố này đến thành phố khác
Đưa đi bằng ô tô
to motor a friend home
đưa một người bạn về bằng ô tô

Chuyên ngành

Xây dựng

động cơ

Cơ - Điện tử

Bản mẫu:Thêm ảnh

động cơ, môtơ, thiết bị có động cơ

Vật lý

động cơ máy

Điện

mô tô

Giải thích VN: Thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng.

Kỹ thuật chung

động cơ điện
alternating-current motor
động cơ điện xoay chiều
direct current motor
động cơ điện một chiều
direct-current motor with mixed (compound) excitation
động cơ điện một chiều kích thích hỗn hợp
electric motor driving bucket
gàu điều khiển bằng động cơ điện
electric motor oil
dầu động cơ điện
hermetic electric motor
động cơ điện kín
high-frequency electric motor
động cơ điện tần số cao
high-voltage motor
động cơ điện áp cao
integrated motor
động cơ điện liền (máy)
linear electric motor
động cơ điện tuyến tính
low-speed electric motor
động cơ điện tốc độ thấp
motor (typeof DC)
các loại động cơ điện một chiều
motor slide
giá đỡ động cơ điện
motor-driven refrigerating machine
máy lạnh dùng động cơ điện
reversible motor
động cơ (điện) thuận nghịch
slip-ring motor
động cơ điện (không đồng bộ) có vành trượt
synchronous traction motor
động cơ điện kéo đồng bộ
động cơ

Giải thích VN: Thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng.

AC motor
động cơ dòng xoay chiều
AC motor
động cơ AC
ac/dc motor
động cơ AC/DC
ac/dc motor
động cơ vạn năng
adjustable speed motor
động cơ biến tốc
adjustable varying speed motor
động cơ biến tốc điều chỉnh được
adjustable-speed motor
động cơ điều tốc
air motor
động cơ khí nén
alternating current motor
động cơ đổi chiều
alternating current motor
động cơ xoay chiều
alternating-current motor
động cơ điện xoay chiều
apogee (boost) motor
động cơ đẩy tải cực điểm
Apogee Boost Motor (ABM)
động cơ khởi động Viễn điểm
asynchronous motor
động cơ không đồng bộ
asynchronous motor
động cơ sai bộ
automatic starting motor
động cơ khởi động tự động
auxiliary motor
động cơ phụ
barring motor
động cơ quay bánh đà
bidirectional motor
động cơ đảo chiều (được)
blower motor
động cơ quạt gió
blowing air motor
động cơ quạt gió
Booster Solid Rocker Motor (BSRM)
động cơ của tên lửa đẩy dùng nhiên liệu rắn
brake motor
động cơ hãm
built-in motor
động cơ cài sẵn
built-in motor
động có lắp trong
built-in motor
động cơ liền máy
cage motor
động cơ lồng sóc
cage synchronous motor
động cơ đồng bộ lồng sóc
canned motor
động cơ hàn kín
canned motor
động cơ bọc kín
capacitor motor
động cơ dùng tụ điện
capacitor motor
động cơ có tụ điện
capacitor motor
động cơ tụ điện
capacitor start-run motor
động cơ khởi động-chạy dùng tụ
capacitor start-run motor
động cơ PSC
capacitor start-run motor
động cơ tụ khởi động-chạy
capacitor start-run motor
động cơ tụ tách vĩnh viễn
carriage A containing the motor
giá chuyển hình chữ A có động cơ
change-speed motor
động cơ biến tốc
charging motor
động cơ tích năng
clock motor
động cơ định thời
clock motor
động cơ đồng hồ
closed motor
động cơ hàn kín
closed motor
động cơ bọc kín
combustion motor
động cơ đốt trong
commutator dc motor
động cơ góp điện DC
commutator motor
động cơ góp điện
commutator motor
động cơ cổ góp
commutator motor
động cơ có vành góp
compensated induction motor
động cơ cảm ứng bù pha
compensated motor
động cơ bù pha
compound (wound) motor
động cơ kích từ hỗn hợp
compound motor
động cơ bù pha
compound wound motor
động cơ kép
compound wound motor
động cơ tổng hợp
compound-wound motor
động cơ bù pha
compressed air motor
động cơ khí nén
compressor motor
động cơ máy nén
compressor motor
động cơ máy nén khí
compressor motor load
tải động cơ máy nén
constant speed motor
động cơ tốc độ không đổi
control of a motor
cơ cấu điều khiển động cơ
crab traversing motor
động cơ xe tời cần trục
crane motor
động cơ cần trục
cranking motor
động cơ phát động
cranking motor or starter
máy khởi động động cơ chính
croo-feed motor
động cơ chạy dao ngang
diesel motor
động cơ điêzen
differential motor
động cơ vi sai
dilution of motor oil
pha loãng dầu động cơ
direct current motor
động cơ điện một chiều
direct-current motor with mixed (compound) excitation
động cơ điện một chiều kích thích hỗn hợp
double cage motor
động cơ lồng sóc kép
double-squirrel cage motor
động cơ lồng sóc kép
drive motor
động cơ dẫn động
drive motor
động cơ truyền động
drive motor, a direct current motor
động cơ dẫn động (động cơ chính)
driver motor
động cơ cảm biến
driver motor
động cơ chủ động
driving motor
động cơ dẫn động
driving motor
động cơ điều khiển
dual capacitor motor
động cơ tụ kép
electric motor
động cơ điện
electric motor driving bucket
gàu điều khiển bằng động cơ điện
electric motor oil
dầu động cơ điện
electric starting motor
động cơ khởi động bằng điện
enclosed motor
động cơ hàn kín
enclosed motor
động cơ bọc kín
explosion motor
động cơ đốt trong
explosion motor
động cơ nổ
explosion-proof motor
động cơ chịu được nổ
explosive motor
động cơ đốt trong
external rotor motor
động cơ rôto ngoài
fan motor
động cơ quạt
fan-type motor
động cơ hình rẽ quạt
fan-type motor
động cơ hình sao
feed motor
động cơ dẫn tiến
flameproof motor
động cơ chống cháy
flameproof motor
động cơ chống nổ
flameproof motor
động cơ phòng nổ
flange motor
động cơ có bích
flat twin motor
động cơ hai xi lanh dẹt
floor (mounted) motor
động cơ đặt trên nền
four cylinder motor
động cơ bốn xi lanh
four pole motor
động cơ bốn cực
four stroke motor
đông cơ bốn thì
Fractional Horse Power (motor) (FHP)
sức ngựa phân đoạn (động cơ)
fractional horsepower motor
động cơ cỡ nhỏ
fractional horsepower motor
động cơ công suất nhỏ
gas motor
động cơ ga
gas motor
động cơ gasolin
gas motor
động cơ (chạy) ga
gas motor
động cơ xăng
gasoline motor
động cơ ga
gasoline motor
động cơ gasolin
gasoline motor
động cơ xăng
general purpose motor
động cơ thông dụng
gyro spin motor
động cơ con quay
hermetic electric motor
động cơ điện kín
high compression motor
động cơ cao áp
high efficiency motor
động cơ hiệu suất cao
high-frequency electric motor
động cơ điện tần số cao
high-speed motor
động cơ tốc độ cao
high-voltage motor
động cơ điện áp cao
higher efficiency motor
động cơ hiệu suất cao
hoist motor
động cơ nâng
hoisting motor
động cơ cần trục
hoisting motor
động cơ nâng
hoisting motor
động cơ tời
hot-air motor
động cơ khí nóng
hydraulic motor
động cơ thủy lực
hysteresis motor
động cơ kiểu trễ
hysteresis motor
động cơ từ trễ
igniter motor
động cơ khai hỏa
in-line motor
động cơ một hàng xi lanh
induction motor
động cơ cảm điện
induction motor
động cơ cảm ứng
induction motor
động cơ không đồng bộ
induction-induction motor
động cơ cảm ứng đẩy
integrated motor
động cơ điện liền (máy)
integrating motor
động cơ tích hợp
intermediate-speed motor
động cơ trung tốc
inverse-speed motor
động cơ tốc độ ngược
large power motor
động cơ công suất lớn
launch escape motor
động cơ phóng thoát
lift motor
động cơ nâng
lift motor
động cơ tời
lifting motor
động cơ cần trục
lifting motor
động cơ nâng
light power motor
động cơ công suất nhỏ
limbering a motor
sự rà động cơ
limbering of a motor
sự rà động cơ
linear electric motor
động cơ điện tuyến tính
linear induction motor
động cơ cảm ứng tuyến tính
linear motor
động cơ chuyển động thẳng
linear motor
động cơ tuyến tính
linear synchronous motor
động cơ đồng bộ tuyến tính
low-speed electric motor
động cơ điện tốc độ thấp
magnetic stepping motor
động cơ bước từ
magnetic stepping motor
động cơ bước từ tính
magnetic stepping motor
động cơ trợ động bước
mechanicalstepping motor
động cơ bước cơ (học)
miniature motor
động cơ công suất nhỏ
miniature motor
động cơ tiểu hình
motor (typeof DC)
các loại động cơ điện một chiều
motor armature
phần ứng của động cơ
motor benzene
benzen động cơ
motor bogie
toa có động cơ đơn
motor brake
hãm động cơ
motor branch circuit
mạch nhánh động cơ
motor case
vỏ động cơ
motor connection
sự ghép động cơ
motor control
điều chỉnh bằng động cơ
motor control center
trung tâm điều khiển động cơ
motor converter
máy đổi điện động cơ
motor driven
dẫn động bằng động cơ
motor driven fan
quạt dẫn động bằng động cơ
motor driven system
hệ dẫn động bằng động cơ
motor driven table
bàn dẫn động bằng động cơ
motor effect
hiệu ứng động cơ
motor ferry
phà chạy động cơ
motor fuel
nhiên liệu động cơ
motor generator
bộ máy phát-động cơ
motor generator
động cơ máy phát
motor generator
máy phát động cơ
motor generator
tổ hợp động cơ-máy phát
motor generator set
bộ máy phát-động cơ
motor generator set
nhóm động cơ phát điện
motor generator set
tổ động cơ phát lực
motor line
dãy động cơ
motor line
đường nguồn của động cơ
motor locomotive
đầu máy kiểu động cơ
motor machine
máy (có) động cơ
motor meter
máy đếm có động cơ
motor meter
máy đo kiểu động cơ
motor method
phương pháp động cơ
motor mounted on the bogie frame
động cơ treo trên khung giá chuyển
motor octane number
chỉ số octan (xăng) động cơ
motor octane number (MON)
chỉ số ốc-tan động cơ
motor oil
dầu động cơ
motor oil
dầu động cơ nổ
motor oil
dầu nhớt động cơ
motor oil
nhớt động cơ
motor operated valve
van điều khiển bằng động cơ
motor power rating
công suất động cơ
motor protection
bảo vệ động cơ
motor pump
bơm có động cơ
motor pump
máy bơm có động cơ
motor reaction
sự phản lực động cơ
motor shaft
trục động cơ
motor shield
vỏ động cơ
motor slide
giá đỡ động cơ điện
motor stage
tầng động cơ
motor starter
bộ khởi động động cơ
motor thermal protection (system)
hệ thống bảo vệ nhiệt động cơ
motor truck
toa có động cơ
motor valve
van động cơ
motor vehicle owner
chủ xe có động cơ
motor vessel
thuyền chạy động cơ
motor vibrator
đầm rung có động cơ
motor vibrator
máy rung có động cơ
motor winch
tời có động cơ
motor-compressor unit
tổ hợp máy nén-động cơ
motor-compressor unit
tổ máy máy nén-động cơ
motor-driven refrigerating machine
máy lạnh dùng động cơ điện
motor-generator
động cơ-máy phát
motor-generator set
tổ động cơ máy phát
motor-generator set
tổ máy phát-động cơ
motor-in-head vibrator
dầm đùi gắn động cơ
motor-meter
công tơ-động cơ
multigraded motor oil
dầu động cơ van nặng
multiple motor crane
máy trục nhiều động cơ
multiple motor drive
sự kéo bằng nhiều động cơ
multispeed motor
động cơ nhiều tốc độ
no-lag motor
động cơ không trễ pha
No-Lag motor
động cơ No-Lag
noncompensated motor
động cơ không được bù
nonreversible motor
động cơ không thuận nghịch
oil motor
động cơ dầu (hỏa)
outboard motor
động cơ gắn ngoài (tàu)
outboard motor
động cơ treo ngoài mạn
outboard motor boat
canô động cơ treo ngoài mạn
output of motor
năng lượng động cơ
overhung motor
động cơ nối mặt bích
pancake motor
động cơ hình bánh kếp
perigee kick motor
động cơ đưa vào cực điểm
Perigee Kick Motor (PKM)
động cơ khởi điểm cận điểm
permanent split capacitor motor
động cơ khởi động bằng tụ điện
permanent-split capacitor motor
động cơ PSC
permanent-split capacitor motor
động cơ tụ tách thường xuyên
permanent-split capacitor motor
động cơ tụ tách vĩnh viễn
Permasyn motor
động cơ Permasyn
petrol motor
động cơ ga
petrol motor
động cơ ga solin
petrol motor
động cơ xăng
phase-wound rotor motor
động cơ rôto quấn dây pha
phonic motor
động cơ phonic (loại động cơ đồng bộ nhỏ)
pilot motor
động cơ điều chỉnh (dòng điện)
point machine with three-phase motor
máy quay ghi dùng động cơ 3 pha
pole-change motor
động cơ thay đổi cực
polyphase induction motor
động cơ cảm ứng nhiều pha
polyphase motor
động cơ nhiều pha
polyphase synchronous motor
động cơ đồng bộ nhiều pha
pony motor
động cơ phụ
pony motor
động cơ trợ động
propulsion motor
động cơ đẩy
propulsion motor
động cơ đẩy chân vịt
propulsion motor
động cơ chính (dẫn động tàu thủy)
PSC motor
động cơ PSC
PSC motor
động cơ tụ khởi động-chạy
rail motor unit
thiết bị động cơ ray
reaction motor
động cơ phản lực
reluctance motor
động cơ từ trở
repulsion motor
động cơ đẩy
repulsion-induction motor
động cơ cảm ứng đẩy
repulsion-induction-motor
động cơ cảm ứng
reversible motor
động cơ đảo chiều (được)
reversible motor
động cơ đảo chiều được
reversible motor
động cơ (điện) thuận nghịch
reversible motor
động cơ thuận nghịch
reversing motor
động cơ đảo chiều
reversing motor
động cơ đổi chiều
rocket motor
động cơ tên lửa
rotary motor
động cơ quay
rotation motor
động cơ quay
run motor
động cơ vận hành (thiết bị fax)
Schrage motor
động cơ Schrage
sealed motor
động cơ hàn kín
sealed motor
động cơ bọc kín
segmented motor
động cơ chia thành phần
self-excited motor
động cơ tự kích thích
selsyn motor
động cơ sensyn
semienclosed motor
động cơ nửa bọc
semienclosed motor
động cơ nửa kín
separate excitated motor
động cơ được kích từ riêng
separation motor
động cơ tách
series (wound) motor
động cơ kích từ nối tiếp
series motor
động cơ nối tiếp
series-wound motor
động cơ nối tiếp
servo motor
động cơ tăng lực
shaded pole motor
động cơ có cực che
shaded pole motor
động cơ có vòng lệch pha
shaded pole motor
động cơ cực bị chắn
shaded pole motor
động cơ cực từ xẻ rãnh
shunt motor
động cơ mắc mạch rẽ
shunt motor
động cơ mắc sun
shunt motor
động cơ song song
shunt-wound motor
động cơ quấn song song
shunt-wound motor
động cơ song song
single motor system
hệ thống một động cơ
single phase induction motor
động cơ cảm ứng một pha
single primary type linear motor
động cơ tuyến tính kiểu sơ cấp đơn
single-phase motor
động cơ một pha
slewing motor
động cơ quay (nhanh) cần trục
slewing motor
động cơ quét (ăng ten)
SLIM (singlelinear induction motor)
động cơ cảm ứng tuyến tính đơn
slip ring induction motor
động cơ cảm ứng vành trượt
slip ring motor
động cơ vành trượt
slip ring motor
động cơ vòng trượt
slip-ring motor
động cơ điện (không đồng bộ) có vành trượt
slip-ring motor
động cơ có vành trượt
solenoid stepper motor
động cơ bước dùng solenoit
spacecraft boost motor
động cơ đẩy tàu vũ trụ (vệ tinh)
split phase motor
động cơ pha chẻ
split-phase motor
động cơ tách pha
squirrel cage motor
động cơ lồng sóc
starter motor
động cơ khởi động
starter motor
động cơ phát động
starter motor
ô tô động cơ khởi động
starter motor pinion
bánh răng nhỏ động cơ khởi động (động cơ)
starter or cranking motor
máy khởi động động cơ
starting motor
bộ khởi động động cơ
starting motor
động cơ khởi động
starting motor
động cơ phát động
starting motor
máy khởi động động cơ
starting motor
máy phát hành động cơ
stator-fed shunt motor
động cơ (đặc tính) song song cấp điện vào stato
stator-fed shunt motor
động cơ song song nuôi stato
stator-rotor-stator motor
động cơ stato-rôto-bộ khởi động
step motor
động cơ bước
step-servo motor
động cơ bước
step-servo motor
động cơ bước từ tính
step-servo motor
động cơ trợ động bước
stepped motor
động cơ bước.
stepper motor
động cơ bước
stepper motor
động cơ bước từ tính
stepper motor
động cơ trợ động bước
stepping motor
động cơ bước
stepping motor
động cơ bước từ tính
stepping motor
động cơ trợ động bước
submersible motor
động cơ bơm chìm
suction gas-cooled motor compressor
động cơ máy nén được làm bằng hơi hút (gas hút)
synchro differential motor
động cơ vi sai đồng bộ
synchro motor
động cơ sensyn
synchronous induction motor
động cơ cảm ứng đồng bộ
synchronous motor
động cơ đồng bộ
synchronous traction motor
động cơ điện kéo đồng bộ
system motor
động cơ của hệ thống
tandem motor
động cơ kép
tandem motor
động cơ tiếp đôi
three-motor traveling bridge crane
cầu trục kiểu 3 động cơ
three-phase induction motor
động cơ cảm ứng ba pha
three-phase motor
động cơ ba pha
three-phase squirrel cage motor
động cơ ba pha lồng sóc
three-phase stepper motor
động cơ bước ba pha
three-phase synchronous motor
động cơ đồng bộ ba pha
time switch operate by a synchronous motor
cái cắt mạch vận hành bởi động cơ đồng bộ
timing motor
động cơ định thời
timing motor
động cơ đồng hồ
torque motor
động cơ hãm
torque motor
động cơ có mômen lớn
torque motor
động cơ mômen
torque motor
động cơ mômen (lớn)
torque motor
động cơ mômen quay
traction motor
động cơ kéo
traction motor
động cơ kéo tàu
traction motor
động cơ xe điện
tractor supplied with a motor
máy kéo gắn động cơ
transverse flux linear motor
động cơ tuyến tính thông lượng ngang
traveling field motor
động cơ trường chạy
traveling wave motor
động cơ sóng chạy
travelling field motor
động cơ đường chạy
travelling wave motor
động cơ sóng chạy
traverse motor
động cơ chảy (dao) nhanh
true motor load
tải thực của động cơ
tubular motor
động cơ dạng ống
turbo-electric motor coach
toa có động cơ tuabin-điện
two stroke motor
động cơ hai thì
two-motor system
hệ thống 2 động cơ
two-phase motor
động cơ hai pha
two-pole motor
động cơ hai cực
unit motor
động cơ đơn bộ
universal motor
động cơ AC/DC
universal motor
động cơ đa năng
universal motor
động cơ đa năng (chạy được cả hai loại điện)
universal motor
động cơ vạn năng
variable reluctance motor
động cơ từ trở biến thiên
variable reluctance stepper motor
động cơ bước từ trở biến thiên
variable speed motor
động cơ biến tốc
variable speed motor
động cơ tốc độ thay đổi
variable-speed motor
động cơ biến tốc được
varying-speed motor
động cơ điều tốc
vernier motor
động cơ điều khiển
vernier motor
động cơ có thang đo
vertical shaft motor
động cơ kiểu đứng
water motor
động cơ thủy lực
wet motor
bơm ướt (bơm có chất lỏng đi qua phần động cơ)
wind motor
động cơ gió
wound motor
động cơ quấn dây
wound-rotor motor
động cơ rôto dây quấn
wound-rotor motor
động cơ rôto quấn dây
wound-rotor motor
động cơ vòng trượt
wound-stator motor
động cơ stato quấn dây
X-motor
động cơ chữ x (của các tay máy)
động cơ nổ
motor oil
dầu động cơ nổ
No-Lag motor
động cơ No-Lag
máy
máy điện
compound wound motor
máy điện ép
compound wound motor
máy điện kép
mô tơ
ô tô

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
cylinder , diesel , generator , mechanism , piston , power train , transformer , turbine , what’s under the hood , auto , automobile , buggy , car , device , drive , engine , instrument , machine , ride
verb
pilot , wheel

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • người lái xe motor,
  • động cơ bước., motor bước,
  • / ´pauə¸bout /, danh từ, như motor-boat,
  • búa máy khí nén loại motor xoay và đập,
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, động cơ bước, solenoid stepper motor, động cơ bước dùng solenoit, stepper motor
  • động cơ đồng bộ, động cơ đồng bộ, cage synchronous motor, động cơ đồng bộ lồng sóc, linear synchronous motor
  • dẫn động bằng động cơ, dẫn động bằng động cơ, motor driven fan, quạt dẫn động bằng động cơ, motor
  • dầu động cơ nổ, dầu nhớt động cơ, dầu động cơ, dầu máy, nhớt động cơ, dilution of motor
  • rôto cuộn cảm ứng, rôto cuốn dây, rôto dây quấn, rôto quấn dây, wound-rotor motor
  • động cơ dẫn động, mô tơ truyền động, động cơ truyền động, drive motor , a direct current motor, động cơ dẫn động (động cơ chính)

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top