Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Numeric

Mục lục

/nju:´merik/

Đo lường & điều khiển

thuộc số

Kỹ thuật chung

bằng số
NBS (numericbackspace character)
ký tự lùi bằng số
numeric (al) data
dữ liệu bằng số
numeric analysis
phân tích bằng số
numeric backspace character
ký tự lùi bằng số
numeric literal
trực kiện bằng số
numeric space character
ký tự khoảng trống bằng số
numeric word
từ bằng số
số

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • định dạng số, quy cách số, fixed numeric format, quy cách số cố định
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, bộ phím, tấm phím, vùng bàn phím, bàn phím, vùng phím, vùng phím số, embedded numeric
  • dữ liệu kiểu số, dữ liệu số, numeric data processor (ndp), bộ xử lý dữ liệu số
  • bộ phím số, khối phím số, vùng phím số, bàn phím số, embedded numeric keypad, bộ phím số được nhúng
  • tập được mã hóa, tập hợp được mã hóa, numeric coded set, tập (hợp) được mã hóa số
  • sự điều khiển số, cnc ( computerizednumeric control ), sự điều khiển số máy tính hóa, computerized numeric control (cnc), sự điều khiển số máy tính hóa
  • class="suggest-title">Kỹ thuật chung: bằng số, số, nbs ( numericbackspace character ), ký tự lùi bằng số, numeric (al)...
  • thuật chung: máy nhắn tin, alphanumeric pager, máy nhắn tin chữ-số, numeric pager, máy nhắn tin số, pager protocol (golay),...
  • dữ liệu (dạng) kí tự, dữ liệu ký tự, số liệu chữ, character data entity, phần tử dữ liệu ký tự, numeric
  • tham chiếu ký tự, chừng minh thư, character reference point, điểm tham chiếu ký tự

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top