Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Orthodox

Nghe phát âm

Mục lục

/´ɔ:θə¸dɔks/

Thông dụng

Tính từ

Chính thống (được mọi người chấp nhận)
orthodox behaviour
hành vi chính thống
Chính thống (theo đúng lệ xưa)
orthodox Jews
những người Do thái chính thống
the Orthodox Church
or) Eastern Orthodox Church
Giáo hội chính thống (ở Đông Âu và Hy Lạp)

Chuyên ngành

Điện lạnh

chính thống

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
according to the book , acknowledged , admitted , approved , authoritative , buttoned-down * , by the numbers * , canonical , conformist , conservative , conventional , correct , customary , devout , die-hard , doctrinal , established , in line , legitimate , official , old-line , pious , proper , punctilious , reactionary , received , recognized , religious , right , rightful , sanctioned , sound , square , standard , straight , straight arrow , traditionalistic , true , well-established , time-honored , button-down , establishmentarian , traditional , rightist , right-wing , tory , traditionalist , accepted
noun
rightist , right-winger , tory , traditionalist

Từ trái nghĩa

adjective
heterodox , unconventional , unorthodox , untraditional

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ´raitist /, danh từ, (chính trị) người thuộc phe hữu, tính từ, hơi hữu khuynh (chính
  • / i'kli:ziæstikl /, như ecclesiastic, Từ đồng nghĩa: adjective, clerical , diaconal , episcopal , holy , ministerial , orthodox , parochial , pastoral , religious , sectarian , spiritual , church , churchly,...
  • / ¸i:væn´dʒelikəl /, như evangelic, Từ đồng nghĩa: adjective, apostolic , evangelic , orthodox , pious , scriptural , divine , religious , christian , evangelistic , proselytizing , zealous , fervent
  • class="suggest-title">Từ đồng nghĩa: adjective, accepted , accredited , allowed , approved , confirmed , empowered , licensed , okayed , permitted , warranted , conventional , orthodox , received , recognized , conclusive , official...
  • hoá nhà thờ, Từ đồng nghĩa: adjective, button-down , conformist , orthodox , straight ,...
  • truyền thống, người nệ cổ, Từ đồng nghĩa: adjective, noun, orthodox , right , rightist...
  • >: (thuộc) chủ nghĩa truyền thống, Từ đồng nghĩa: adjective, orthodox , right , rightist , right-wing ,...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top