Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Partnership

Nghe phát âm

Mục lục

/´pa:tnəʃip/

Thông dụng

Danh từ

Sự chung phần; sự cộng tác
enter into partnership with
cùng chung phần với; cùng nhập hội với
a successful partnership
một sự cộng tác thành công
Hiệp hội, công ty
to take someone into partnership
cho ai nhập hội, nhận ai vào công ty

Chuyên ngành

Hóa học & vật liệu

sự chung phần

Kỹ thuật chung

chung phần
hội
liên hiệp xí nghiệp

Chứng khoán

Công ty hợp danh

Kinh tế

chung phần
công ty
general partnership
công ty hợp doanh thường
limited partnership
công ty hợp doanh
limited partnership
công ty hợp doanh hữu hạn
limited partnership
công ty hợp tư
limited partnership
công ty hùn vốn
partnership accounts
tài khoản công ty
partnership agreement
hợp đồng lập công ty
real-estate partnership
công ty địa ốc
special partnership
công ty góp vốn cổ phần
trading partnership
công ty hợp nhân thương mại
trading partnership
công ty hợp tác thương mại
unlimited partnership
công ty hợp tư (trách nhiệm vô hạn)
unlimited partnership
công ty hợp tư (trách nhiệm) vô hạn
hiệp hội
industrial partnership
hiệp hội chủ thợ
sự chung phần
sự hợp tác
sự hùn vốn

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
affiliation , assistance , association , band , body , brotherhood , business , cahoots * , cartel , chumminess , clique , club , combination , combine , community , companionship , company , conglomerate , conjunction , connection , consociation , cooperation , cooperative , corporation , coterie , crew , faction , firm , fraternity , friendship , gang , help , hookup , house , interest , joining , lodge , mob , organization , ownership , party , ring , sharing , sisterhood , society , sorority , tie-up , togetherness , union , alliance , cahoot (slang) , cahoots , copartnership , marriage

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • cho thuê thiết bị, động sản, tín dụng-cho thuê thiết bị, equipment leasing partnership, hội hợp doanh cho thuê thiết bị
  • class="suggest-title">Kinh tế: giành phần hơn, leonine contract, hợp đồng giành phần hơn, leonine partnership, quan hệ chung...
  • Danh từ: khả năng hữu hạn, trách nhiệm hữu hạn, trách nhiệm hữu hạn, limited liability partnership
  • vốn không bảo đảm, vốn (chịu) rủi ro, vốn chịu rủi ro, vốn đầu cơ

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top