Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Pate

Nghe phát âm


Mục lục

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

Bản mẫu:Phiên âm

Thông dụng

Tính từ

Lả tả; loang lổ, lốm đốm
patchy fog
sương mù lả tả, rời rạc
Vá víu, chắp vá, không đều ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a patchy novel
tiểu thuyết chắp vá
his knowledge is patchy
kiến thức của hắn không hoàn chỉnh (chắp vá nhiều)

Kinh tế

Nghĩa chuyên ngành

phần đầu của vỏ

Nguồn khác

  • pate : Corporateinformation

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
noddle , poll , brain , crown , dome , head , intellect , noggin

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • Patella

    / pə´telə /, Danh từ, số nhiều .patellae: (giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối), (từ cổ,nghĩa...
  • Patella bipartita

    xương bánh chè phân đôi,
  • Patellae

    Danh từ số nhiều của .patella: như patella,
  • Patellapexy

    (thủ thuật) cố định xương bánh chè,
  • Patellar

    Tính từ: (thuộc) xương bánh chè, patellar reflex, phản xạ bánh chè
  • Patellar clonus

    giật rung bánh chè.,
  • Patellar ligament

    dây chằng bánh chè,
  • Patellar network

    mạng lưới động mạch khớp gối nông,
  • Patellar reflex

    phản xạ bánh chè,
  • Patellar tuberosity

    mấu lồi xương chày,
  • Patellarnetwork

    mạng lưới động mạch khớp gối nông,
  • Patellate

    / pə´telit /,
  • Patellectomy

    (thủ thuật) cắt bò xương bánh chè,
  • Patelliform

    dạng xương bánh chè,
  • Patellofemoral

    (thuộc) xương bánh chè-xương đùi,
  • Patellometer

    dụng cụ đo phản xạ bánh chè,
  • Paten

    / ´pætən /, Danh từ: cái đĩa, (tôn giáo) đĩa đựng bánh thánh,
  • Patency

    / 'peitənsi /, danh từ, cái đĩa, (tôn giáo) đĩa đựng bánh thánh, tình trạng mở (cửa),
  • Patent

    / 'peitənt /, Tính từ: có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo, (thông tục)...
  • Patent Rights

    bản quyền sáng chế, quyền sở hữu công nghiệp, đặc quyền sáng chế, quyền chuyên lợi, quyền sở hữu công nghiệp,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top