Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Pending

Nghe phát âm

Mục lục

/ˈpɛndɪŋ/

Thông dụng

Tính từ

Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử
pending questions
những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
a pending case
một vụ kiện chưa xử
Sắp xảy ra
a decision on this matter is pending
sắp có quyết định về vấn đề này

Giới từ

Cho tới khi, trong khi chờ đợi
pending trial
trong khi chờ đợi xét xử
pending the completion of the agreement
cho đến lúc ký kết bản hiệp định
pending my return
trong khi chờ đợi tôi trở về
Trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
pending the negotiations
trong lúc đang thương lượng

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

chờ
không kết thúc
trì hoãn
uốn cong

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
awaiting , continuing , dependent , forthcoming , hanging , imminent , impending , indeterminate , in line , in the balance , in the offing , in the works , ominous , on board , on line , pensile , undecided , undetermined , unsettled , up in the air , abeyant , during , pendant , pendent , pendular , pendulous , provisional , unresolved , unsettled.--prep. during

Từ trái nghĩa

adjective
improbable , unlikely

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 10/07/20 05:15:44
    Mn cho mk hỏi ý nghĩa của câu:" New York's finest just got a whole lot finer" trong phim Brooklyn Nine-Nine là gì ạ?
  • 09/07/20 03:23:47
    mn cho mk hỏi "make the Ch-chuck" trong câu: Come on, Make the Ch-chuck. Trong hoàn cảnh mà mẹ của cô bé nói câu này đang cãi nhau vs một nhân viên bán hàng
    Xem thêm 3 bình luận
  • 10/07/20 09:57:50
    Hello rừng,
    Làm ơn giúp em cụm "tiểu cầu giảm đơn độc" trong context "Việc chẩn đoán xác định bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em hiện chưa có các tiêu chuẩn cụ thể, chủ yếu dựa vào các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm tiểu cầu giảm đơn độc.
    Thanks in advance.
    Xem thêm 5 bình luận
  • 09/07/20 08:48:00
    mn cho mình hỏi 'crying spell' có nghĩa là gì vậy? thanks
    • Bibi
      0 · 09/07/20 09:37:52
  • 01/07/20 10:35:20
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi...
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi người nhiều

    Xem thêm.
    • franknguyen95
      0 · 03/07/20 05:16:41
      2 câu trả lời trước
      • franknguyen95
        Trả lời · 10/07/20 08:24:41
Loading...
Top