Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Perk

Nghe phát âm


Mục lục

/pə:k/

Thông dụng

Nội động từ

Ngẩng (đầu), vênh (mặt), vểnh (tai) (như) to-up
the dog perked up its head when I shouted
con chó ngẩng đầu lên khi tôi gọi
( + up) trở nên vui vẻ, hoạt bát hơn, khoẻ mạnh hơn (sau cơn buồn, cơn bệnh)

Ngoại động từ

Ngẩng (đầu..) lên, vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên
Làm cho (ai) bảnh bao hơn, đỏm dáng hơn (về bộ quần áo...); làm cho (y phục, căn phòng..) trông đẹp hơn, tốt hơn
Như percolate

Tính từ

Như perky

Danh từ

Như perquisite

Hình thái từ

Kinh tế

Nghĩa chuyên ngành

bổng lộc
thù lao
tiền phụ cấp tạm

Nguồn khác

  • perk : Corporateinformation

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
advantage , bonus , dividend , extra , fringe benefit , gratuity , gravy * , lagniappe , largess , perquisite , plus , tip , appanage , benefit , gain , percolate

Từ trái nghĩa

noun
disadvantage

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • (sau khi ốm), dưỡng bệnh, Từ đồng nghĩa: verb, come around , gain , improve , mend , perk up , rally , recuperate...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top