Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Physics

Nghe phát âm

Mục lục

Thông dụng

Danh từ, số nhiều .physics

Vật lý học
a physics textbook
(thuộc ngữ) sách giáo khoa vật lý
the physics of the electron
vật lý học điện tử
phyics
(môn học) Vật lý

Chuyên ngành

Xây dựng

vật lý học

Y học

vật lý học

Điện lạnh

vật lý (học)

Kỹ thuật chung

vật lý

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • chất ngưng tụ, condensed matter physics, vật lý (học) chất ngưng tụ
  • / kɔmpju:'tei∫nəl /, tính từ, có sử dụng máy điện toán, computational physics, vật lý học dùng máy điện toán
  • / 'ei'bɔm /, Danh từ: bom nguyên tử,
  • PhD

    mỹ), tiến sĩ triết học ( doctor of philosophy), to have a phd in physics, có bằng tiến sĩ vật lý
  • Danh từ, số nhiều .physics: vật lý học,
  • Danh từ: Điều biết rất ít, điều mù tịt, nuclear physics

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top