Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Xem thêm các từ khác

  • Plucking

    sự nhổ lông, mặt đường bong đá, sự cày mòn (băng hà),
  • Pluckless

    Tính từ: không gan dạ, không can trường,
  • Plucky

    / ´plʌki /, Tính từ .so sánh: tỏ ra gan dạ, can trường, Từ đồng nghĩa:...
  • Plug

    / plʌg /, Danh từ: nút (thùng rượu, chậu rửa, bồn tắm...); (từ mỹ, nghĩa mỹ) như stopper, (kỹ...
  • Plug, (female)

    ổ cắm điện (ổ cái),
  • Plug, draining

    nút xả,
  • Plug, female

    lỗ cắm điện,
  • Plug-In Administrator (PIA)

    cơ chế quản trị gắn sẵn,
  • Plug-and-socket

    ổ cắm,
  • Plug-and-socket connection

    sự nối bằng chốt cắm, sự nối bằng đầu cắm,
  • Plug-back

    Danh từ: sự trám, sự trát (khoan dò), plug - back
  • Plug-back work

    công tắc trám, công tắc trét (lỗ khoan),
  • Plug-board

    Danh từ: (điện học) bảng phích cắm, bảng tổng đài, plug - board
  • Plug-chain

    / ´plʌg¸tʃein /, danh từ, dây nút (ở chậu sứ rửa mặt, chậu tắm ...); dây giật nước (nhà xí máy)
  • Plug-compatible

    tương thích cắm, tương thích phích cắm, plug-compatible hardware, phần cắm tương thích cắm
  • Plug-compatible (a-no)

    tương thích khi cắm,
  • Plug-compatible hardware

    phần cắm tương thích cắm,
  • Plug-hole

    Danh từ: lỗ tháo nước (từ mỹ, nghĩa mỹ) như drain, plug - hole
  • Plug-in

    sư cắm vào, sự ghép vào, sự thêm vào: plug-in giờ còn là 1 danh từ nói đến những thành phần chương trình cần thêm vào...
  • Plug-in (software)

    chương trình nhúng,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top