Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Pr

Mục lục

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

Bản mẫu:Phiên âm

Thông dụng

Danh từ, số nhiều prs

( PR) (viết tắt) của public relations (thông tục) (giao tế; quan hệ quần chúng)
a PR exercise
một cuộc giao tiếp quần chúng (nhằm gây thiện chí mà không giải quyết vấn đề hoặc đạt kết quả)
(viết tắt) của pair (đôi, cặp)
(viết tắt) của price (giá)

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • khoảng pr,
  • khoảng pr,
  • / prɪ'lɪməˌnɛris /, thiết bị sơ bộ,
  • / ¸su:pr´næʃənəl /, Tính từ: siêu quốc gia,
  • biểu diễn vật lý, additional physical rendition ( pd pr), biểu diễn vật lý bổ sung
  • / prɪˈvaɪz /, Ngoại động từ: thấy trước, đoán trước,
  • bre / ,prɪn'sé hoặc 'prɪnses /, name / ,prɪn'sé hoặc 'pr
  • / ˈæ.prɪ.kɒt or ˈeɪ.prɪ.kɒt /,

    Propylon

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ, số
  • / ,pɒli'prəʊpi,li:n /, Danh từ: polipropilen,

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top