Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Prefer

Mục lục

/pri'fə:/

Thông dụng

Ngoại động từ

Thích hơn, ưa hơn
to prefer beer to wine
thích bia rượu hơn rượu vang
to prefer to stay
thích ở lại hơn
Đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
Đưa ra, trình ra (lời buộc tội)
to prefer arguments
đưa ra những lý lẽ

Cấu trúc từ

prefer a charge/charges against somebody
(luật pháp) buộc tội, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an...)

Chuyên ngành

Toán & tin

thích hơn
ưa hơn

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
adopt , advance , aggrandize , be partial to , be turned on to , choose , cull , desire , elect , elevate , fancy , finger , fix upon , go for , incline , like better , mark , optate , opt for , pick , place , pose , present , promote , propone , proposition , propound , put , put forward , raise , select , suggest , tag , take , tap , upgrade , wish , would rather , would sooner , favor , like , opt , rather

Từ trái nghĩa

verb
dislike , hate , reject , spurn

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, prefer a charge/charges against somebody, (luật pháp) buộc tội, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an...)
  • , Đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào), Đưa ra, trình ra (lời buộc tội), Cấu trúc từ: prefer...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top