Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Preoccupied

Mục lục

/pri:´ɔkju¸paid/

Thông dụng

Tính từ

Bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang; lơ đảng

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
absent , absent-minded , absorbed , abstracted , airheaded , asleep * , bemused , bugged , daydreaming , deep * , distracted , distrait , engaged , engrossed , faraway , fascinated , forgetful , have on the brain , heedless , hung up * , immersed , inconscient , intent , lost , lost in thought , mooning , moony , oblivious , obsessed , rapt , removed , spellbound , spread out , taken up , unaware , woolgathering , wrapped-up , deep , inattentive , absentminded

Từ trái nghĩa

adjective
observant , thoughtful , unoccupied

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / di´strei /, Tính từ: lãng trí, đãng trí, Từ đồng nghĩa: adjective, absent , abstracted , bemused , faraway , inattentive , preoccupied
  • Idioms: to be preoccupied by family troubles, bận trí về những lo lắng cho gia đình

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top