Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Programme

Mục lục

/[´prougræm]/

Thông dụng

Cách viết khác program

Danh từ

Chương trình (của máy tính)
Chương trình (truyền thanh, truyền hình..)
Chương trình, cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)
a political programme
một cương lĩnh chính trị
Chương trình (thông báo loạt các tiết mục, các hoạt động..); tờ danh sách diễn viên

Ngoại động từ

Đặt chương trình, lập chương trình
programme a music festival
lập chương trình một cuộc liên hoan âm nhạc
Lập trình (trên máy tính)

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

biểu đồ
chương trình
accompanying audio programme
chương trình âm thanh kết hợp
Advanced Technology Programme (ATP)
chương trình công nghệ tiên tiến
analysis programme
chương trình phân tích
color TV programme
chương trình truyền hình màu
command analysis programme
chương trình phân tích mệnh lệch
Communication and Transport Control Programme (CTCP)
chương trình điều khiển truyền thông và giao thông
computer programme
chương trình máy tính
construction programme
chương trình xây dựng
Control Programme Control Block (CPCB)
khối điều khiển của chương trình điều khiển
Coordinate Trials Programme-CTP
chương trình thử nghiệm điều hợp
Coordinate Trials Programme-CTP
chương trình thử nghiệm phối hợp
education television programme
chương trình truyền hình giáo dục
Emulation Programme (EP)
chương trình mô phỏng
Environmental Affairs Programme (EAP)
chương trình chăm sóc môi trường
Environmental Monitoring and Assessment Programme (EMAP)
chương trình giám sát và đánh giá môi trường
ETSI Work Programme (EWP)
Chương trình làm việc của ETSI
European Strategic Programme for Research In Information Technology (ESPRIT)
Chương trình chiến lược châu Âu về nghiên cứu công nghệ tin học
flight test programme
chương trình thử nghiệm chuyến bay
GateWay Network Control Programme (GWNCP)
chương trình điều khiển mạng cổng nối
high level programme language-HLPL
ngôn ngữ chương trình cao cấp-HLPL
HLL Application Programme Interface (HLLAPI)
Giao diện của chương trình ứng dụng HLL
interference analysis programme
chương trình phân tích nhiễu
interference programme
chương trình giao thoa
interference programme
chương trình nhiễu
International Sound -Programme Centre (ISPC)
trung tâm chương trình âm thanh quốc tê
International Television-Programme Centre (ITPC)
trung tâm chương trình truyền hình quốc tế
Joint ECMA ETSI Programme Committee (ETSI) (JEEC)
Uỷ ban liên hợp chương trình ECMA ETSI (ETSI)
Joint Global Ocean Flux Study Programme of the IGBP (JGOFS)
Chương trình nghiên cứu chung về hải lưu toàn cầu của IGBP
major programme
chương trình chính
management programme
chương trình quản
master programme
chương trình (vận tải) chính
monitor programme
chương trình kiểm tra
monophonic programme
chương trình âm đơn
off-the-air programme
chương trình nhận trực tiếp
Opportunities for Rural Areas (ECR&D programme on Telematic System) (ORA)
Các cơ hội cho các vùng nông thôn (Chương trình nghiên cứu phát triển của EC về các hệ thống viễn tin
Pacific Islands Development Programme (PIDP)
Chương trình Phát triển các đảo Thái Bình Dương
peak programme level
mức đỉnh của chương trình
peak programme meter
máy đo chương trình cực đại
peak programme meter
máy đo chương trình đỉnh
Personal Enrichment Programme (PEP)
chương trình làm giầu cá nhân
Primary Programme Operator (PPO)
nhà khai thác chương trình sơ cấp
Professional Developers Programme (PDP)
chương trình của các nhà phát triển chuyên nghiệp
programme audio track
rãnh âm thanh chương trình
Programme Board (PB)
bảng chương trình
programme budget
ngân sách chương trình
programme budgeting system
hệ thống ngân sách chương trình
programme control
điều khiển có chương trình
Programme Control Information (PCI)
thông tin điều khiển chương trình
programme data
dữ kiện chương trình
programme decrease
sự suy giảm chương trình
programme distribution network
mạng phân phối chương trình
programme element
phần tử chương trình
Programme Event Recording (PER)
ghi sự kiện chương trình
programme exchange
sự trao đổi chương trình
programme increase
sự gia tăng chương trình
Programme Information File (PIF)
tệp thông tin chương trình
Programme Initialization Parameters (PIP)
các thông số khởi tạo chương trình
programme label
nhãn chương trình
programme leader
bộ đầu (mồi) chương trình
Programme List Table (PLT)
bảng danh mục chương trình
Programme Memory Area (PMA)
vùng nhớ chương trình
programme meter
chương trình kế
programme modulation
sự biến điệu chương trình
programme narrative
sự mô tả chương trình
programme packet
bó chương trình
programme planning and budgeting
sự thiết lập chương trình ngân sách
programme repeater
bộ lặp lại chương trình
programme repeater
bộ phát lại chương trình
programme selector
bộ chọn chương trình
programme structure
cấu trúc chương trình
Programme Tape Update (PUT)
cập nhật băng chương trình
programme timer
bộ định thời chương trình
programme to be furnished
chương trình cần được nộp
Programme to be Submitted
chương trình phải đệ trình
Programme to Programme Communication (PPC)
truyền thông từ chương trình đến chương trình
programme track
đường chương trình
programme, alterations to
thay đổi chương trình
programme, revisions of
soát vé chương trình
QA programme module
môđun chương trình QA
re-entrant programme
chương trình đi vào lại
recorded programme
chương trình được ghi
regular programme
chương trình bình thường
Reliability, Availability, Maintainability Programme (RAMP)
chương trình về độ tin cậy, độ khả dụng, khả năng bảo dưỡng
Remote Procedure/Programme Load (RPL)
Nạp thủ tục/Chương trình từ xa
Remote User Information Programme (RUIP)
chương trình thông tin người dùng đặt xa
road safety programme
chương trình an toàn giao thông
Scientific Experiment Development Programme
chương trình phát triển thí nghiệm khoa học
shortest path programme
chương trình đường ngắn nhất
shortest route programme
chương trình nghiên cứu tuyến đường
Simulation Programme with Integrated Circuit Emphasis (SPICE)
chương trình mô phỏng với tầm quan trọng đặc biệt của các mạng tích hợp
sound programme
chương trình âm thanh
sound programme broadcasting
chương trình phát thanh vô tuyến
sound programme channel
đường kênh chương trình âm thanh
Space Technology Programme-STP
chương trình kỹ thuật không gian
stereophonic programme
chương trình âm thanh nổi
still picture television programme
chương trình bằng hình ảnh cố định
stored programme computer
máy tính nhớ chương trình
Stored Programme Control (SPC)
điều khiển theo chương trình được lưu trữ , điều khiển theo chương trình có sẵn
stored programme control switching system
hệ chuyển mạch theo chương trình nhớ sẵn
study programme
chương trình nghiên cứu
summary of programme of work and budget
sơ lược chương trình làm việc và ngân sách
supporting technology programme
chương trình hỗ trợ kỹ thuật
synthesis programme
chương trình tổng hợp
System Modification Programme (SMP)
chương trình đổi mới hệ thống
System Support Programme (SSP)
chương trình hỗ trợ hệ thống
target programme
chương trình đích
television programme distribution line
đường dây phân phối chương trình
Trace Analysis Programme (TAP)
chương trình phân tích dấu vết
traffic assignment programme
chương trình phân định lưu lượng
traffic control programme
chương trình điều khiển giao thông
traffic signal programme
chương trình tín hiệu giao thông
umbrella programme
chương trình khung
welding programme
chương trình hàn
Windows Open Application Programme Interface (WOAPI)
giao diện chương trình ứng dụng mở của Windows
Writing Tools Application Programme Interface (WTAPI)
giao diện chương trình ứng dụng của các công cụ ghi
cương lĩnh
kế hoạch
dựng chương trình
lập trình
high level programme language-HLPL
ngôn ngữ lập trình bậc cao
ghi chương trình
tiến độ

Kinh tế

chương trình
European Recovery Programme
chương trình phục kiểu Châu Âu
programme file
tệp chương trình
programme package
bó chương trình
programme package
chương trình ứng dụng (tin học)
programme trading
giao dịch chứng khoán qua chương trình vi tính
R&D programme
chương trình nghiên cứu và phát triển
radio programme
chương trình phát thanh
rotational training programme
chương trình đào tạo luân phiên (các chức vụ)
training programme
chương trình đào tạo
trim the investment programme
cắt bớt những cái u ám trong chương trình đầu tư
United Nations Environmental Programme
chương trình môi trường Liên Hợp Quốc
phương án
quy hoạch
quy hoạch phương án

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • chương trình phân tích, command analysis programme
  • chương trình âm thanh, international sound -programme
  • rãnh âm thanh, programme audio track, rãnh âm thanh chương trình
  • mạch vô tuyến điện thoại, sound-programme circuit section, đoạn mạch vô tuyến điện thoại
  • chương trình đào tạo, rotational training programme, chương trình đào tạo luân phiên (các chức vụ)
  • ứng dụng, hll application programme interface (hllapi), giao diện của chương trình ứng dụng hll, windows open application programme
  • ngân sách chương trình, ngân sách kế hoạch, ngân sách-kế hoạch, integrated programme budget
  • kỹ thuật không gian, kỹ thuật vũ trụ, space technology programme-stp, chương trình kỹ thuật không gian
  • chương trình, summary of programme of work and budget, sơ lược chương trình làm việc và ngân sách
  • Thành Ngữ:, programme parade, chương trình các tiết mục (truyền thanh, truyền hình)

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top