Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Pussy

Nghe phát âm

Mục lục

BrE & NAmE /'pʊsi/
Số nhiều pussies

Thông dụng

Danh từ

Mèo (được dùng bởi trẻ em, dùng cho trẻ em) (như) pussy cat
(y học) bộ phận sinh dục nữ; âm hộ
(thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ: mèo (được dùng bởi trẻ em, dùng cho trẻ em) (như) pussy,
  • bre & name / 'pʊsi /, Danh từ: mèo (được dùng bởi trẻ em, dùng cho trẻ em) (như) pussy

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top