Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Range

Nghe phát âm

Mục lục

/reɪndʒ/

Thông dụng

Danh từ

Dãy, hàng (núi, đồi..)
a range of mountains
dãy núi
in range with my house
cùng một dãy nhà với tôi
Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
range of knowledge
phạm vi (trình độ) hiểu biết
range of action
phạm vi hoạt động
within my range
vừa với trình độ của tôi
Loại
a range of colours
đủ các màu
a wide range of prices
đủ loại giá
Tầm, tầm (đạn); tầm bay (máy bay); tầm truyền đạt (rađiô)
within range
ở trong tầm đạn
an airplane out of range
ngoài tầm bay của máy bay
Sân tập bắn, bãi tập bắn; trận địa tên lửa
Bếp có lò nướng và mặt bếp để đun..
a kitchen range
lò bếp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng, bãi rộng (để thả súc vật, để (săn bắn)..)
a wide range of meadows
một vùng đồng cỏ mênh mông

Ngoại động từ

Sắp hàng; sắp xếp có thứ tự
Xếp loại
Đứng về phía
to range onself with someone
đứng về phía ai
Đi khắp; đi dọc theo (bờ sông)
to range the woods
đi khắp rừng
(quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu)
to range a gun on an enemy ship
bắn đại bác để tính tầm xa của một tàu địch

Nội động từ

Cùng một dãy với, nằm dọc theo
our house ranges with the next building
nhà chúng tôi cùng một dãy với toà nhà lớn
island that ranges along the mainland
đảo nằm dọc theo đất liền
Đi khắp
to range over the country
đi khắp nước
Lên xuống giữa hai mức
prices ranged between 40d and 45d
giá lên xuống từ 40 đến 45 đồng
temperature ranging from ten to thirty-three degrees
độ nhiệt lên xuống từ mười đến ba mươi ba độ
Được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại
Gorki ranges with (among) the great writers
Góoc-ki được xếp vào loại các nhà văn lớn
(quân sự) bắn xa được (đạn)
the gun ranges over ten kilometers
khẩu đại bác ấy bắn xa trên mười kilômet
the bullet ranged wide of the objective
viên đạn đã đi chệch xa mục tiêu

hình thái từ

Chuyên ngành

Cơ - Điện tử

Dãy, hàng, hạng, tầm hoạt động, khoảng, cỡ, biênđộ, khoảng chênh

Giao thông & vận tải

tầm hoạt động
range of command
tầm hoạt động trên tải trọng

Hóa học & vật liệu

hàng, dãy

Toán & tin

vùng

Giải thích VN: Trong chương trình bảng tính, đây là một ô hoặc một nhóm dạng hình chữ nhật của các ô liền nhau. Tất cả các chương trình bảng tính đều cho phép bạn xác định các dải ô. Một dải có thể chỉ có một ô hoặc hàng ngàn ô, với điều kiện, dải đó phải có dạng hình chữ nhật và phải bao gồm các ô liên tục. Các dải giá trị gồm các ô đơn, một phần của cột, một phần của hàng và một khối chiếm vài cột và vài hàng. Các dải cũng cho phép bạn thực hiện các tác vụ, như định qui cách cho một nhóm ô chẳng hạn. Ví dụ bạn có thể định qui cách cho một cột các cố theo qui cách tiền tệ, mặc dù các ô còn lại trong bảng tính đều theo qui cách chung. Bạn còn có thể sử dụng biểu thức dải trong các lệnh và các công thức.

Data Range Properties
đặc tính vùng dữ liệu
error range
vùng lỗi
in range
trong vùng
list range
vùng danh sách
range check
kiểm tra vùng
range reference
chỉ dẫn vùng
range reference
tham chiếu vùng
range specification
đặc điểm vùng
to range
định vùng giá trị
value range
vùng giá trị
within range
trong vùng

Xây dựng

đoạn đường giới hạn
nhà bếp
bãi rộng
thang biên độ
tầm bắn

Điện

bếp ga (mỹ)

Điện tử & viễn thông

khoảng thu
khoảng sóng

Điện

khoảng tầm giới hạn

Giải thích VN: Khoảng cách tối đa của máy phát vô tuyến, ở đó còn có thể thu nhận sóng vô tuyến có hiệu quả (khoảng này thường không cố định).

Điện tử & viễn thông

dải thu
tầm phủ sóng
tuyến truyền

Kỹ thuật chung

băng

Giải thích VN: Trong chương trình bảng tính, đây là một ô hoặc một nhóm dạng hình chữ nhật của các ô liền nhau. Tất cả các chương trình bảng tính đều cho phép bạn xác định các dải ô. Một dải có thể chỉ có một ô hoặc hàng ngàn ô, với điều kiện, dải đó phải có dạng hình chữ nhật và phải bao gồm các ô liên tục. Các dải giá trị gồm các ô đơn, một phần của cột, một phần của hàng và một khối chiếm vài cột và vài hàng. Các dải cũng cho phép bạn thực hiện các tác vụ, như định qui cách cho một nhóm ô chẳng hạn. Ví dụ bạn có thể định qui cách cho một cột các cố theo qui cách tiền tệ, mặc dù các ô còn lại trong bảng tính đều theo qui cách chung. Bạn còn có thể sử dụng biểu thức dải trong các lệnh và các công thức.

close range conveyor
băng chuyển cự ly ngắn
digital display range
tầm hiện hình bằng số
frequency range
độ rộng băng tần
multi-range instrument
thiết bị nhiều dải băng
range extender
bộ giãn băng
range of desered variable
khoảng cân bằng
runway visual range
tầm nhìn đường băng
tolerance range
bảng dung sai
biên độ
altitude range
biên độ độ cao
amplitude range
dải biên độ
annual range
biên độ năm
daily range
biên độ ngày
diurnal range
biên độ ngày
flood range
biên độ lũ
frequency range
biên độ tần số
great diurnal tidal range
biên độ nhật triều lớn nhất
mean range
biên độ triều trung bình
mean range
biên độ trung bình
mean tidal range
biên độ triều trung bình
permeability range
biên độ thấm
power range
biên độ công suất
range of adjustment
biên độ điều tiết
range of flood and ebb
biên độ triều lên xuống
range of humidity
biên độ ẩm
range of rolling temperature
biên độ nhiệt độ cán (thép)
range of rotation
biến độ quay
range of settlement
biên độ lún
range of spring tides
biên độ triều (thượng hạ huyền)
range of spring tides
biên độ triều thượng hạ huyền
range of stage
biên độ dao động mức nước
range of tide
biên độ thủy triều
range of tides
biên độ triều
range of tress
biên độ ứng suất
range of wave
biên độ sóng
stress range
biên độ ứng suất
tidal range
biên độ triều
viscosity range
biên độ thấm
water hammer range
biên độ nước va
wave range
biên độ sóng
white-to-black amplitude range
khoảng biên độ trắng đen
cự ly
khoảng bao quát
khoảng cách
extended range reflection
sự nhập nhằng khoảng cách
map range
khoảng (cách) trên bản đồ
mean range
khoảng cách trung bình
partial measuring range
khoảng cách đo bộ phận
range and range-rate system
phương pháp khoảng cách và Doppler
range finder
máy đo khoảng cách
range measurement
phép đo khoảng cách
range measurement
sự đo khoảng cách
range pole
sào đo khoảng cách
range rod
sào đo khoảng cách
range sensing
sự cảm nhận khoảng cách
range tracking
theo dõi khoảng cách
tapping range
khoảng cách đầu lấy điện
track in range
máy theo dõi khoảng cách
khoảng phủ sóng
khoảng
address range
khoảng địa chỉ
argument range
khoảng đối số
audio-frequency range
khoảng âm tần
Binary Code Range Time (BCRT)
thời khoảng của mã nhị phân
blue-brittle range
khoảng giòn xanh
boiling range
khoảng nhiệt độ sôi
boiling range
khoảng sôi
brightness range
khoảng độ chói
change in range
sự thay đổi khoảng
change in range
sự thay đổi khoảng đo
chilling range
khoảng làm lạnh
close-up range
khoảng lân cận
confidence range
khoảng tin cậy
control range
khoảng điều khiển
cooling range
khoảng làm lạnh
critical temperature range
khoảng nhiệt độ tới hạn
cryogenic temperature range
khoảng nhiệt độ cryo
current range
khoảng (đo) dòng điện
Daily temperature range degree Celsius (oC)
Khoảng nhiệt độ C trong ngày
desired range
khoảng đo cần thiết
desired range
khoảng đo mong muốn
distillation range
khoảng chưng cất
duty range
khoảng công suất
effective temperature range
khoảng nhiệt độ hiệu dụng
elastic range
khoảng đàn hồi
energy range
khoảng năng lượng
exhaustion range
khoảng kiệt
extended range reflection
sự nhập nhằng khoảng cách
extension of the measuring range
sự mở rộng khoảng đo
fatigue range
khoảng bền mỏi
firing range
khoảng nung
focusing range
khoảng điều tiêu
follow range
khoảng bám sát
freezing range
khoảng nhiệt độ kết đông
freezing temperature range
khoảng nhiệt độ kết đông
frequency range
khoảng tần
frequency range
khoảng tần số
full-range fuse
cầu chì toàn khoảng
indicating range
khoảng chỉ báo
indicating range
khoảng chỉ thị
indication range
khoảng chỉ báo
indication range
khoảng chỉ thị
infrasonic frequency range
khoảng tần số hạ âm
instrument range
khoảng đo
instrument range
khoảng đo của khí cụ
inter-quartile range
khoảng tứ phân vị
intrinsic temperature range
khoảng nhiệt độ nội tại
key range
khoảng phím
least sensitive range
khoảng đo ít nhạy nhất
linear range
khoảng tuyến tính
lock-in range
khoảng chốt tần
low-pressure range
khoảng hạ áp
low-temperature range
khoảng nhiệt độ thấp
map range
khoảng (cách) trên bản đồ
mean range
khoảng trung bình
mean range
khoảng cách trung bình
measurement range
khoảng đo
measurement range
khoảng đo của khí cụ
measuring range
khoảng đo
measuring range
khoảng đo của khí cụ
melting range
khoảng nóng chảy
normal range
khoảng chuẩn
number range
khoảng số khoảng trị số
operating range
khoảng làm việc
operating range
khoảng vận hành
operating temperature range
khoảng nhiệt độ làm việc
parameter range limits
giới hạn khoảng tham số
partial measuring range
khoảng cách đo bộ phận
performance range
khoảng công suất
performance range
khoảng năng suất
period range
khoảng chu kỳ
power range
khoảng công suất
power range
khoảng năng suất
preferential range
khoảng ưu tiên (lắp ráp chất dẻo)
price range
khoảng giá
range and range-rate system
phương pháp khoảng cách và Doppler
range check
sự kiểm tra khoảng
range collision
khoảng va chạm của hạt
range finder
máy đo khoảng cách
range from
nằm trong khoảng từ
range hood
chụp hút tạo khoảng chênh (áp lực)
range indicator
bộ chỉ báo khoảng chuyển (truyền động tự động)
range measurement
phép đo khoảng cách
range measurement
sự đo khoảng cách
range of compensation
khoảng điều khiển
range of desered variable
khoảng bù trừ
range of desered variable
khoảng cân bằng
range of feeds
khoảng biến cần thiết
range of half-life
khoảng các bước tiến
range of integration
khoảng lấy tích phân
range of measurement
khoảng nửa thời gian sống
range of movement
khoảng đo
range of movement
khoảng đo của khí cụ
range of speeds
khoảng chuyển động (của thanh điều khiển)
range of temperature
khoảng nhiệt độ
range of tide
khoảng tốc độ quay
range pole
sào đo khoảng cách
range rod
sào đo khoảng cách
range selector
bộ chọn khoảng đo
range sensing
sự cảm nhận khoảng cách
range specification
đặc tả khoảng
range switch
thiết bị chuyển mạch khoảng đo
range tracking
theo dõi khoảng cách
rated range
khoảng làm việc danh định
recalibration range
khoảng chia độ lại
recalibration range
khoảng hiệu chuẩn lại
receiving range
khoảng thu
regulating range
khoảng điều chỉnh
regulation range
khoảng điều chỉnh
scale range
khoảng thang đo
scanning range
khoảng quét
semi interquartile range
nửa khoảng tứ phân vị
semi-interquartile range
nửa khoảng tứ phân vị
setting range
khoảng thiết lập (thiết bị gia công chất dẻo)
setting range
khoảng điều chỉnh
single range instrument
dụng cụ đo một khoảng
single-range
đơn khoảng
sintering temperature range
khoảng nhiệt thiêu kết
softening range
khoảng hóa mềm
source range
khoảng nguồn (lò phản ứng)
spectral range
khoảng phổ
speed range
khoảng tốc độ
speed range
khoảng tốc độ quay
speed range
khoảng điều chỉnh tốc độ
standard measuring range
khoảng đo chuẩn
standard range
khoảng tiêu chuẩn
standard range
khoảng chuẩn
standard range
khoảng đo chuẩn
suppression of range
sự chặn khoảng đo
suppression of range
sự giảm khoảng đo
tapping range
khoảng cách đầu lấy điện
tapping range
khoảng phân nhánh
temperature range
khoảng nhiệt độ
track in range
máy theo dõi khoảng cách
transformation range
khoảng biến đổi
tuning range
khoảng điều hưởng
voltage measuring range
khoảng đo điện áp
voltage range
khoảng điện áp
voltage-range multiplier
bộ nhân khoảng điện áp
volume range
khoảng âm lượng
white-to-black amplitude range
khoảng biên độ trắng đen
working range
khoảng làm việc
khoảng truyền
khoảng đo
brightness range
khoảng độ chói
change in range
sự thay đổi khoảng đo
current range
khoảng (đo) dòng điện
desired range
khoảng đo cần thiết
desired range
khoảng đo mong muốn
extension of the measuring range
sự mở rộng khoảng đo
instrument range
khoảng đo của khí cụ
least sensitive range
khoảng đo ít nhạy nhất
measurement range
khoảng đo của khí cụ
measuring range
khoảng đo của khí cụ
range of movement
khoảng đo của khí cụ
range selector
bộ chọn khoảng đo
range switch
thiết bị chuyển mạch khoảng đo
standard measuring range
khoảng đo chuẩn
standard range
khoảng đo chuẩn
suppression of range
sự chặn khoảng đo
suppression of range
sự giảm khoảng đo
voltage measuring range
khoảng đo điện áp
khoảng giá trị
khoảng hạng
khoảng thang đo
kiểu
dải

Giải thích VN: Trong chương trình bảng tính, đây là một ô hoặc một nhóm dạng hình chữ nhật của các ô liền nhau. Tất cả các chương trình bảng tính đều cho phép bạn xác định các dải ô. Một dải có thể chỉ có một ô hoặc hàng ngàn ô, với điều kiện, dải đó phải có dạng hình chữ nhật và phải bao gồm các ô liên tục. Các dải giá trị gồm các ô đơn, một phần của cột, một phần của hàng và một khối chiếm vài cột và vài hàng. Các dải cũng cho phép bạn thực hiện các tác vụ, như định qui cách cho một nhóm ô chẳng hạn. Ví dụ bạn có thể định qui cách cho một cột các cố theo qui cách tiền tệ, mặc dù các ô còn lại trong bảng tính đều theo qui cách chung. Bạn còn có thể sử dụng biểu thức dải trong các lệnh và các công thức.

dải đo
dải thang đo (của thiết bị)
dãy
dãy hàng
độ xa
đường truyền
lĩnh vực
range of application
lĩnh vực sử dụng
range of application
lĩnh vực ứng dụng
range of use
lĩnh vực sử dụng
range of use
lĩnh vực ứng dụng
loại
loạt sản phẩm
giới hạn
boiling range
giới hạn sôi
critical range
giới hạn tới hạn
critical range
vùng giới hạn
double range
hai giới hạn
endurance range
dải giới hạn mỏi
parameter range limits
giới hạn khoảng tham số
plastic range test
kiểm tra giới hạn dẻo
range of stability
giới hạn ổn định
temperature range
giới hạn nhiệt độ
tolerance range
giới hạn dung sai
hàng
Long Range Navigation (LORAN)
đạo hàng tầm xa
long-range navigation (loran)
đạo hàng đường dài
long-range navigation system
hệ thống đạo hàng tầm xa
loran (long-range navigation)
đạo hàng đường dài
loran (long-range navigation)
đạo hàng tầm dài
range chart
biểu đồ kiểm tra hạng (chất lượng)
range light
đèn chỉ luồng (đạo hàng)
range of points
hàng điểm
hạng loại
hàng ngang
miền

Giải thích VN: Trong chương trình bảng tính, đây là một ô hoặc một nhóm dạng hình chữ nhật của các ô liền nhau. Tất cả các chương trình bảng tính đều cho phép bạn xác định các dải ô. Một dải có thể chỉ có một ô hoặc hàng ngàn ô, với điều kiện, dải đó phải có dạng hình chữ nhật và phải bao gồm các ô liên tục. Các dải giá trị gồm các ô đơn, một phần của cột, một phần của hàng và một khối chiếm vài cột và vài hàng. Các dải cũng cho phép bạn thực hiện các tác vụ, như định qui cách cho một nhóm ô chẳng hạn. Ví dụ bạn có thể định qui cách cho một cột các cố theo qui cách tiền tệ, mặc dù các ô còn lại trong bảng tính đều theo qui cách chung. Bạn còn có thể sử dụng biểu thức dải trong các lệnh và các công thức.

acceptable quality range
miền chất lượng chấp nhận được
apparent elastic range
miền đàn hồi biểu kiến
apparent elastic range
miền đàn hồi quy ước
brittle range
miền giòn
center of a range
tâm của miền biến thiên
center of a range
tâm của một miền biến thiên
confidence range
miền tin cậy
critical range
miền tới hạn
elastic range
miền đàn hồi
elastic strain range
miền biến dạng đàn hồi
elasto-plastic range
miền đàn dẻo
elasto-plastic range
miền đàn hồi-dẻo
fixed range
miền cố định
frequency range
miền tần
in range
trong miền
inelastic range
miền không đàn hồi
inelastic range
miền phi đàn hồi
load range
miền tải trọng
normal range
miền chuẩn
number range
miền số
plastic range
miền dẻo
plastic range
miền phi đàn hồi
range name
tên miền
range of a veryable
miền biến thiên của một biến số
range of cells
miền của ô
range of definition
miền xác định
range of points
miền điểm
range of stability
miền ổn định
range of values
miền giá trị
stress range
miền ứng suất
stresses in the elastic range
ứng suất trong miền đàn hồi
stresses in the plastic range
ứng suất trong miền dẻo
within range
trong miền
working range
miền hoạt động
working range
miền làm việc
working range
miền tác dụng
yield range
miền chảy dẻo
miền (emitơ)
mức
phạm vi

Giải thích EN: The extent or scope of action; or the limits between which variation is possible; specific uses include: the maximum operating distance of a system or the operating limits of an instrument..

Giải thích VN: Quy mô hay phạm vi của hành động; hay các giới hạn trong đó sự dao động là có thể; cách dùng riêng: khoảng cách hoạt động tối đa của một hệ thống hay các giới hạn hoạt động của một dụng cụ.

capacity range
phạm vi [dải] công suất
capacity range
phạm vi công suất
chilling range
phạm vi làm lạnh
cooling range
phạm vi làm lạnh
corrected range
phạm vi điều chỉnh
cryogenic temperature range
phạm vi nhiệt độ cryo
deformation range
phạm vi biến dạng
environmental range
phạm vi môi trường
error range
phạm vi lỗi
firing range
phạm vi nung
frequency range of interest
phạm vi tần số quan tâm
humidity range
phạm vi ẩm
instrument range
phạm vi đo
low-temperature range
phạm vi nhiệt độ thấp
measurement range
phạm vi đo
measuring range
phạm vi đo
operational range
phạm vi khai thác
out-of-range
ra ngoài phạm vi
practical range
phạm vi sử dụng
precooling range
phạm vi làm lạnh trước
range calibration
sự định phạm vi
range height indicator
bộ chỉ độ cao-phạm vi
range of a science
phạm vi khoa học
range of influence
phạm vi ảnh hưởng
range of movement
phạm vi đo
range of strain
phạm vi biến dạng
range of vision
phạm vi vùng nhìn (rõ)
range recorder
máy ghi phạm vi
range surveillance
sự giám sát phạm vi
range switch
thiết bị chuyển phạm vi đo
reference range
phạm vi tham chiếu
refrigeration range
phạm vi làm lạnh
scour range
phạm vi hố xói
sintering temperature range
phạm vi thiêu kết
softening range (plastics)
phạm vi làm mềm (chất dẻo)
speed range
phạm vi tốc độ
subcooling range
phạm vi quá lạnh
temperature range
phạm vi nhiệt độ
to vary over a wide range
thay đổi trong phạm vi rộng
tolerance range
phạm vi dung sai
undercooling range
phạm vi quá lạnh
vary over a wide range
thay đổi trong phạm vi rộng
working range
phạm vi làm việc
phạm vi đo
range switch
thiết bị chuyển phạm vi đo
sắp xếp
thang

Giải thích VN: Trong chương trình bảng tính, đây là một ô hoặc một nhóm dạng hình chữ nhật của các ô liền nhau. Tất cả các chương trình bảng tính đều cho phép bạn xác định các dải ô. Một dải có thể chỉ có một ô hoặc hàng ngàn ô, với điều kiện, dải đó phải có dạng hình chữ nhật và phải bao gồm các ô liên tục. Các dải giá trị gồm các ô đơn, một phần của cột, một phần của hàng và một khối chiếm vài cột và vài hàng. Các dải cũng cho phép bạn thực hiện các tác vụ, như định qui cách cho một nhóm ô chẳng hạn. Ví dụ bạn có thể định qui cách cho một cột các cố theo qui cách tiền tệ, mặc dù các ô còn lại trong bảng tính đều theo qui cách chung. Bạn còn có thể sử dụng biểu thức dải trong các lệnh và các công thức.

annual range of temperature
thang biến động nhiệt độ trong năm
double range
hai thang đo
out-of-range
quá tải thang đo
out-of-range
vượt quá thang đo
range control switch
công tắc chuyển thang (đo)
range of temperature
thang nhiệt độ
range switch
công tắc chuyển thang (đo)
range switch
công tắc thang đo
scale range
khoảng thang đo
scale range
dải thang đo
thang đo
double range
hai thang đo
out-of-range
quá tải thang đo
out-of-range
vượt quá thang đo
range control switch
công tắc chuyển thang (đo)
range switch
công tắc chuyển thang (đo)
range switch
công tắc thang đo
scale range
khoảng thang đo
scale range
dải thang đo
vùng phủ sóng

Kinh tế

dãy hàng
dãy
phạm vi
closing range
phạm vi kết thúc
cooling range
phạm vi làm nguội
critical range
phạm vi tới hạn
job range
phạm vi công tác
narrow-range securities
những chứng khoán phạm vi hẹp
price range
phạm vi giá cả
quarantine range
phạm vi kiểm dịch
range of prices
phạm vi giá cả
range of products
phạm vi của sản phẩm
range of products
phạm vi sản phẩm
relevant range
phạm vi thích hợp
relevant volume range
phạm vi sản lượng thích hợp
salary range
phạm vi từ mức lương thấp nhất đến mức lương cao nhất
temperature range
phạm vi nhiệt độ
trading range
tầm mức (phạm vi) mua bán, khung mua bán
wage range
phạm vi tiền lương
toàn cự
range of a set of observations
toàn cự của một dãy các quan sát
range of a set of observations
toàn cự của một dãy quan sát
vùng
infra-red range
vùng hồng ngoại
sensitivity range
vùng cảm thụ
spectral range
vùng quang phổ
ultra-violet range
vùng tử ngoại

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
ambit , amplitude , area , bounds , circle , compass , confines , diapason , dimension , dimensions , domain , earshot , elbowroom * , expanse , extension , extensity , field , gamut , hearing , ken , latitude , leeway , length , limits , magnitude , matter , neighborhood , orbit , order , panorama , parameters , play , province , purview , radius , reach , realm , run , run of , scope , space , span , spectrum , sphere , spread , stretch , sweep , swing , territory , tune , vicinity , width , assortment , chain , class , collection , file , kind , line , lot , rank , row , selection , sequence , sort , string , tier , variety , horizon , capacity , extent , bailiwick , category , cognizance , excursion , gradation , incidence , jurisdiction , lexicon , outlook , preserve , prospect , register , repertoire , series
verb
align , allineate , arrange , array , assort , bias , bracket , catalogue , categorize , class , classify , dispose , draw up , file , grade , group , incline , line , line up , pigeonhole * , predispose , rank , circumambulate , cover , cross , cruise , drift , encompass , explore , float , follow one’s nose , gallivant , globe-trot , hit the road * , hit the trail , make circuit , meander , pass over , ply , prowl , ramble , reach , reconnoiter , rove , scour , search , spread , straggle , stray , stroll , sweep , traipse , tramp , travel , traverse , trek , differ , diverge from , fluctuate , go , run , stretch , vary , vary between , deploy , marshal , order , organize , sort , systematize , distribute , pigeonhole , place , rate , extend , gad , peregrinate , roam , wander , ally , ambit , appliance , area , assortment , bounds , compass , correspond , diapason , distance , domain , extent , farm , field , gamut , grassland , highlands , horizon , latitude , lea , length , limits , orbit , parameters , pasture , plain , province , purview , realm , ridge , scope , series , sierra , space , span , spectrum , sphere , stove , tether , variety

Từ trái nghĩa

noun
extreme , part
verb
disorder , disorganize , be direct , limit , restrict

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • ngắn hạn, tầm ngắn, ngắn hạn, short range forecast, dự báo ngắn hạn, short range
  • sóng cao tần, high-frequency range, dải (sóng) cao tần
  • tầm rađa, ra đa, radar range egnation, phương trình tầm rađa, radar range equation, phương trình tầm rađa
  • đới đàn hồi, vùng đàn hồi, khoảng đàn hồi, miền đàn hồi, miền đàn hồi, apparent elastic range
  • khoảng đo, phạm vi đo, khoảng đo, khoảng đo của khí cụ, phạm vi đo, extension of the measuring range
  • biên độ triều, độ lớn thủy triều, mean tidal range, biên độ triều trung bình, mean tidal range, độ lớn thủy triều trung bình
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, giòn xanh, blue-brittle range, khoảng giòn xanh
  • dải động, spurious-free dynamic range (sfdr), dải động không bị làm giả
  • số liệu thủy văn, basic hydrologic data, số liệu thủy văn cơ bản, hydrologic data
  • giới hạn nhiệt độ, cấp nhiệt độ, gam nhiệt độ, phạm vi nhiệt độ, khoảng

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top