Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Readiness

Nghe phát âm

Mục lục

/´redinis/

Thông dụng

Danh từ

Sự sẵn sàng (làm việc gì)
have everything in readiness for departure
hãy chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi
to be in readiness
sẵn sàng
Sự sẵn lòng, thiện ý
Sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi
readiness of speech
sự ăn nói lưu loát
readiness of wit
sự nhanh trí


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
address , adroitness , alacrity , aptness , deftness , dexterity , dispatch , ease , eloquence , expedience , expedition , facility , fitness , fluency , good will , handiness , inclination , keenness , maturity , preparation , preparedness , promptitude , promptness , prowess , quickness , rapidity , ripeness , sleight , volubility , willingness , easiness , effortlessness , facileness , eagerness

Từ trái nghĩa

noun
discouragement , unpreparedness , reluctance , unreadiness

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • SRT

    viết tắt system readiness test, Đèn báo hệ thống sẵn sàng,
  • / ´efətlisnis /, danh từ, sự dễ dàng (không cần cố gắng nhiều), Từ đồng nghĩa: noun, easiness , facileness , facility , readiness
  • , tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát, Từ đồng nghĩa: noun, sharpness , readiness , attentiveness , vigilance...
  • được chuẩn bị, (quân sự) sự sẵn sàng chiến đấu, Từ đồng nghĩa: noun, readiness
  • / 'kændidəsi /, Danh từ: (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự ứng cử

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top