Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Recharge

Nghe phát âm

Mục lục

/ri:´tʃa:dʒ/

Thông dụng

Ngoại động từ

Nạp lại (bình điện, súng..)
to recharge a revolver
nạp đạn lại một khẩu súng lục
to recharge a battery
nạp điện lại một bình ắc quy
recharge one's batteries
(thông tục) có một kỳ nghỉ ngơi, thư dãn để phục hồi lại sức khoẻ của mình

Chuyên ngành

Xây dựng

sự nạp lại, bổ sung vào, nạp lại bổ sung

Cơ - Điện tử

Sự nạp lại, (v) nạp lại

Điện

nạp (điện) lại

Kỹ thuật chung

bổ sung
groundwater recharge
sự bổ sung nước ngầm
recharge by seepage of stream
sự bổ sung do dòng chảy thấm qua
recharge of an aquifer
sự bổ sung cho tầng chứa nước
recharge of ground water
sự bổ sung cho nước dưới đất
nạp bổ sung
nạp lại
sự bổ sung
groundwater recharge
sự bổ sung nước ngầm
recharge by seepage of stream
sự bổ sung do dòng chảy thấm qua
recharge of an aquifer
sự bổ sung cho tầng chứa nước
recharge of ground water
sự bổ sung cho nước dưới đất
sự nạp lại

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
bounce back * , breathe new life into , bring back to life , come to life , energize , invigorate , reenergize , refresh , regenerate , rejuvenate , renew , restore , resuscitate , revive

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, recharge one's batteries, (thông tục) có một kỳ nghỉ ngơi, thư dãn để phục hồi lại sức khoẻ của mình

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 19/02/20 02:22:35
    Rừng ơi cho mình hỏi cụm từ Pre Plasticizing trong công nghiệp ép nhựa là gì với?
  • 19/02/20 10:52:32
    Rừng ơi, dịch giúp mình câu slogan này với: bộ đàm 3G phủ sóng muôn nơi.
    • fet2hut
      0 · 19/02/20 11:10:51
    • Fanaz
      0 · 19/02/20 03:51:02
  • 18/02/20 08:53:11
    "Be it a playful feeling or severe delusion. As long as I am fine" dịch thế nào hợp lí và suôn vậy ạ?
    • hungpx
      0 · 19/02/20 08:35:51
  • 13/02/20 12:52:09
    chào mọi người. cho em hỏi cụm từ "irrigated crop production" dịch thế nào ạ
    • thanhthao1671994
      0 · 14/02/20 02:19:27
  • 12/02/20 12:24:01
    cho em hỏi chữ "design" ở đây dịch thế nào ạ. Ngữ cảnh:A circular economy is an industrial system that is restorative or regenerative by intention and design.
    • hungpx
      0 · 12/02/20 08:07:18
  • 12/02/20 12:08:27
    Cho em hỏi câu " Such an economy is based on few simple principles" nên dịch thế nào ạ?
    • thanhthao1671994
      0 · 14/02/20 01:26:14
  • 11/02/20 11:08:45
    cho em hỏi "Idealism is that you will probably never receive something back but nonetheless still decide to give" thì em dịch thô là "Lý tưởng là khi bạn biết mình sẽ chẳng thể nhận lại được gì nhưng vẫn quyết định cho đi" không biết còn có chỗ sai nào không và có thể nào dịch ngắn gọn và súc tích như kiểu danh ngôn không ạ?
    • hungpx
      0 · 12/02/20 08:10:26
  • 11/02/20 10:31:32
    Cho em hỏi 运行载体 nghĩa là gì vậy ạ?
    Cả câu là: 最好的电子主板加上最好的运行载体等于天上掉美元.
    • Bibi
      1 · 12/02/20 01:11:14
Loading...
Top