Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Recommendation

Nghe phát âm

Mục lục

/¸rekəmen´deiʃən/

Thông dụng

Danh từ

Sự giới thiệu, sự tiến cử
to speak in recommendation of somebody
tiến cử ai (vào một chức vụ..)
Thư giới thiệu
to write somebody in a recommendation
viết thư giới thiệu ai
a letter of recommendation
thư giới thiệu
Sự làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt
Sự khuyên nhủ, sự dặn bảo; sự đề nghị
Sự gửi gắm, sự phó thác
Sự hấp dẫn; điều hấp dẫn

Chuyên ngành

Giao thông & vận tải

khuyến cáo
khuyến nghị

Kinh tế

sự giới thiệu
sự gửi gắm
sự khuyến cáo
sự tiến cử
ới thiệu
thư gửi gắm
thư tiến cử

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
advocacy , approbation , blessing , certificate , character reference , charge , commendation , counsel , direction , endorsement , esteem , eulogy , favorable mention , good word , guidance , injunction , instruction , judgment , letter of support , order , pass , plug * , praise , proposal , proposition , reference , sanction , steer * , suggestion , support , testimonial , tip , tribute , two cents’ worth , urging , backing , character , advice , ent

Từ trái nghĩa

noun
condemnation , disapproval , discouragement

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • chất lượng phục vụ, chất lượng dịch vụ, h.225-media stream packetisation and synchronization on non -guaranteed quality of service itu recommendation

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top