Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Reprisal

Nghe phát âm

Mục lục

/ri'praizl/

Thông dụng

Danh từ

Sự trả thù, sự trả đũa (nhất là về (chính trị), (quân sự))
to take reprisals on someone
trả thù ai
suffer heavy reprisals
chịu sự trả thù tàn khốc


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
avengement , avenging , counterblow , counterstroke , eye for an eye * , paying back , requital , retaliation , retribution , vengeance , counteraction , counterattack , reciprocation , revenge , tit for tat

Từ trái nghĩa

noun
kindness , sympathy

Các từ tiếp theo

  • Reprise

    / ri´pri:z /, Danh từ: Điệp khúc, tiết mục lập lại (trong chương trình nhạc),
  • Reprivatization

    sự phi quốc doanh hóa, sự tái tư nhân hóa (xí nghiệp), tái tư nhân hóa (xí nghiệp),
  • Reproach

    /ri'prəʊt∫/, Danh từ: sự chỉ trích, sự trách mắng; lời chỉ trích, lời (nhận xét..) trách...
  • Reproachable

    / ri´proutʃəbl /, tính từ, Đáng trách mắng, đáng quở trách,
  • Reproacher

    / ri´proutʃə /, danh từ, người trách mắng, chê trách,
  • Reproachful

    / ri´proutʃful /, Tính từ: quở trách, mắng mỏ, thể hiện sự trách mắng, (từ cổ,nghĩa cổ)...
  • Reproachfully

    Phó từ: quở trách, mắng mỏ, thể hiện sự trách mắng, (từ cổ,nghĩa cổ) nhục nhã, làm xấu...
  • Reproachfulness

    / ri´proutʃfulnis /, danh từ, Điều đáng trách; tính chất đáng trách,
  • Reproachless

    Tính từ: không thể chê trách,
  • Reprobate

    /'reprəbeit/, Danh từ: (tôn giáo) người bị chúa đày xuống địa ngục, người tội lỗi, Đồ...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Cars

1.977 lượt xem

The Living room

1.307 lượt xem

The Space Program

201 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

In Port

192 lượt xem

Insects

163 lượt xem

Fruit

278 lượt xem

Birds

356 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 09:21:54
  • 25/01/22 08:14:48
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 08:17:04
    • Huy Quang
      0 · 25/01/22 10:04:58
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
Loading...
Top