Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Required

Nghe phát âm

Mục lục

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

Bản mẫu:Phiên âm

Toán & tin

đòi hỏi, cần tìm

Kỹ thuật chung

Nghĩa chuyên ngành

đòi hỏi

Kinh tế

Nghĩa chuyên ngành

cần thiết
phải có
phải được
yêu cầu

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
appropriate , called for , compulsatory , compulsory , condign , demanded , deserved , due , enforced , essential , imperative , imperious , indispensable , just , mandatory , needed , needful , obligatory , prerequisite , prescribed , recommended , requisite , right , rightful , set , suitable , unavoidable , vital , necessary , coercive , compelling , deontic , de rigueur , forced , incumbent

Từ trái nghĩa

adjective
inessential , optional

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, if required, nếu cần đến
  • Thành Ngữ:, when required, khi cần đến
  • Thành Ngữ:, where required, nơi nào cấp
  • khoảng trống cần có, required space character, ký tự khoảng trống cần có, rsp ( requiredspace character ), ký tự khoảng trống cần có
  • dịch vụ tư vấn, an activity to provide procuring entity with professional knowledge and experiences required
  • class="suggest-title">Từ đồng nghĩa: adjective, bounden , called by duty , committed , compelled
  • khả năng đấu thầu, the technical and financial capacity of a bidder to make credible offer for performing the required
  • mẫu đơn dự thầu, the formal letter of the bidder , made in a prescribed format , to undertake and execute the obligations or works required

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top