Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Rightful

Nghe phát âm

Mục lục

/´raitful/

Thông dụng

Tính từ

Công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); chính đáng, hợp pháp
a rightful heir
người thừa kế hợp pháp


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
applicable , appropriate , apt , authorized , befitting , bona fide , canonical , card-carrying , condign , deserved , due , ethical , fair , fit , fitting , holding water , honest , just , kosher * , lawful , legal , legit , merited , moral , moralistic , noble , official , on the level * , on the up and up , orthodox , permitted , principled , proper , real , requisite , right , right-minded , suitable , true , twenty-four carat , valid , virtuous , righteous , legitimate , correct

Từ trái nghĩa

adjective
illegal , illegitimate , incorrect , wrongful

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ´rait¸maindid /, tính từ, ngay thẳng, chân thật, Từ đồng nghĩa: adjective, moral , principled , proper , right , righteous , rightful , virtuous
  • ; thành nguyên tắc, Từ đồng nghĩa: adjective, moral , proper , right , righteous , rightful , right-minded...

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top