Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Satin

Nghe phát âm

Mục lục

/'sætin/

Thông dụng

Danh từ

Sa tanh (vật liệu dệt bằng tơ có một mặt láng và mịn trơn)
a satin dress
chiếc áo dài bằng sa tanh
a satin ribbon
chiếc băng bằng sa tanh
(từ lóng) rượu gin (như) white satin

Tính từ

Mịn trơn như sa tanh
Giống sa tanh, bằng sa tanh

Ngoại động từ

Làm cho bóng (giấy)

Hình Thái Từ

Chuyên ngành

Dệt may

vải sa tanh

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / 'sætin'pɔd /, như satin flower,
  • Danh từ: (từ lóng) rượu gin (như) satin,
  • có một mặt láng và mịn trơn), (từ lóng) rượu gin (như) white satin, Tính từ: mịn trơn như sa tanh,...

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top