Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Sided

Mục lục

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

Bản mẫu:Phiên âm

Thông dụng

Tính từ

(trong tính từ ghép) có một số hoặc loại cạnh được nói rõ
a six-sided object
một vật có sáu cạnh
a glass-sided container
một bình đựng có cạnh bằng thủy tinh

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ: mạch in, mạch đã in, mạch điện in
  • hoàn toàn khả quy, completely reducible group, nhóm hoàn toàn khả quy, left sided completely reducible, hoàn toàn khả quy bên trái
  • bảng mạch in, double-sided printed circuit board, bảng mạch in hai mặt, multilayer printed-circuit board, bảng mạch in nhiều lớp
  • >: (trong tính từ ghép) có một số hoặc loại cạnh được nói rõ, a six-sided object, một vật có sáu cạnh, a glass-sided container,...
  • / in´ekwitəbl /, Tính từ: không công bằng, thiên vị,
  • >: có thành kiến, biểu lộ thành kiến, Từ đồng nghĩa: adjective, one-sided , partial , partisan , prejudicial...
  • bảng mạch đã in, bảng mạch in, bảng mạch in (pcb), double-sided printed circuit
  • board mạch điện, bản mạch in, bìa mạch in, phiến mạch in, bảng mạch, bảng mạch điện, double-sided
  • hàng cồng kềnh), toa xe không mui, toa xe không mui, toa tàu trần (không mái để chờ hàng cồng kềnh), low-sided open wagon, toa xe không mui...

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top