Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Sonar

Nghe phát âm

Mục lục

/´souna:/

Thông dụng

Viết tắt
Thiết bị phát hiện tàu ngầm ( sound navigation ranging) (như) Asdic

Danh từ

Xôna, hệ thống định vị vật dưới nước bằng âm hoặc siêu âm

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

hệ thống định vị dưới mặt nước// hệ thống thông tin liên lạc dưới mặt nước// sonar set

Giải thích EN: Any system that uses underwater sound waves to determine the location of objects or for communication.any system that uses underwater sound waves to determine the location of objects or for communication.Giải thích VN: Các hệ thống sử dụng sóng âm dưới mặt nước để xác định vị trí của vật hoặc dùng trong thông tin liên lạc.

máy định vị thủy âm (đạo hàng)
rađa siêu âm

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top