Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Stampede

Nghe phát âm

Mục lục

/stæm´pi:d/

Thông dụng

Danh từ

Sự chạy tán loạn (người, súc vật)
Sự cuồng nhiệt của đám người (súc vật)
Hành động bộc phát, hành động không kiểm soát được, hành động vô lý của đám đông
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp

Nội động từ

Chạy tán loạn (người, súc vật)

Ngoại động từ

Làm cho chạy tán loạn

Chuyên ngành

Kinh tế

sự đổ xô mua vét (hàng hóa, lương thực, vàng...)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
charge , chase , crash , dash , flight , fling , hurry , panic , rout , run , scattering , shoot , smash , tear , bolt , inundate , overrun , riot , rush

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top