Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Tied

Mục lục

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

Bản mẫu:Phiên âm

Thông dụng

Tính từ

Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà)
a job with tied accommodation
một việc làm có chỗ ở

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, tied to woman's apron-strings, bị đàn bà xỏ mũi
  • Idioms: to be tied up with, có liên hệ đến, có liên kết với
  • Thành Ngữ:, to get tied up, kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
  • Thành Ngữ:, to be tied to one's mother's , wife's apron strings, lệ thuộc nhiều vào mẹ, vợ
  • Idioms: to be tied to one 's mother 's apron -strings, lẩn quẩn bên mình mẹ
  • Thành Ngữ:, to be tied up, (từ mỹ,nghĩa mỹ) bắt buộc phải ngừng hoạt động (vì đình công...)
  • Thành Ngữ:, to have one's hands tied, b? trói tay ( (nghia den) & (nghia bóng))
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ: dây tạp dề, to be tied
  • concrete column, cột bê tông ứng suất trước, reinforced concrete column, cột bê tông cốt thép, tied concrete column, cột bê tông...
  • /, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa: adjective, caught , endangered , exposed , hands tied

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top