Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Titillate

Mục lục

/'titileit/

Thông dụng

Ngoại động từ

Kích động, kích thích (ai; nhất là về tình dục)
the book has no artistic merit - its sole aim is to titillate (the reader)
cuốn sách đó không hề có giá trị nghệ thuật - mục đích duy nhất của nó là kích dục (người đọc)
Cù, làm cho buồn cười

Hình Thái Từ


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
amuse , arouse , entertain , grab , grapple , hook , interest , palpate , provoke , switch on , tantalize , tease , thrill , tickle , tickle pink , turn on , captivate , excite , stimulate

Từ trái nghĩa

verb
disenchant , repulse , turn off

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top