Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Trend


Mục lục

/trend/

Thông dụng

Danh từ

Phương hướng
the trend of the coastline
phương hướng của bờ bể
Xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng, phương hướng chung
the trend of modern thoughts
xu hướng của những tư tưởng hiện đại
following the latest trends in fashion
theo các xu hướng mới nhất về thời trang
set a/the trend
lăng xê

Nội động từ

Đi về phía, hướng về, xoay về
the road trends to the north
con đường đi về phía bắc
Có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về
modern thought is trending towards socialism
tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội

Hình Thái Từ

Chuyên ngành

Toán & tin

(thống kê ) xu thế
analytic(al) trend
xu thế thẳng
rectilinear trend
xu thế thẳng
secular trend
xu thế trường kỳ


Xây dựng

hướng, phương hướng, theo hướng, hướng về

Cơ - Điện tử

Phương hướng, chiều hướng, xu hướng

Điện lạnh

sự dần tới

Kỹ thuật chung

hướng
growth trend series
chuỗi xu hướng tăng
plow trend
hướng dòng chảy
trend recorder
máy ghi xung hướng
khuynh hướng
dáng điệu
dạng
phương
average trend
phương trung bình
general trend
phương chung (của đất đá)
tectonic trend
phương kiến tạo
trend of a fault
phương đứt gãy

Kinh tế

chiều hướng
secular trend
chiều hướng trường kỳ
trend reversal
sự đảo ngược xu thế, chiều hướng, khuynh hướng
động hướng
hướng đi của thị trường chứng khoán

Giải thích VN: Tổng quát: biến chuyển theo chiều hướng tổng quát. Thí dụ, "có khuynh hướng tăng lên của số bán công ty XYZ" hay "có khuynh hướng tăng lên của mua bán bằng vi tính trên Phố Wall". Chứng khoán: biến chuyển giá dài hạn hay biến chuyển số lượng mua bán hoặc là tăng hay giảm hoặc là gần như đứng yên (sideway- biến chuyển ít), nó tạo lên một đặc tính của một thị trường, hàng hóa hay chứng khoán. Nó cũng có thể áp dụng cho lãi suất và hoa lợi.

xu hướng
daily trend
xu hướng thường ngày
downward trend (ofprices)
xu hướng giá xuống (trên thị trường chứng khoán)
market trend
xu hướng thị trường
sliding trend
xu hướng sụt giá mạnh (trên thị trường)
survey of business trend
điều tra xu hướng kinh tế
trend value
giá trị xu hướng
xu thế
xu thế, xu hướng, khuynh hướng

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
aim , bearing , bent , bias , course , direction , drift , inclination , leaning , movement , orientation , progression , run , swing , tendency , tenor , wind , craze , cry , fad , furor , in-thing , latest thing * , look , mode , newest wrinkle , rage , thing * , vogue , cast , disposition , partiality , penchant , predilection , predisposition , proclivity , proneness , propensity , squint , turn , style , current , flow
verb
incline , lean , slant , squint

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, set a/the trend, lăng xê
  • / ´ʌp¸trend /, Danh từ: khuynh hướng đi lên, Kinh tế: chiều hướng lên giá, xu hướng giá lên,
  • / ´daun¸trend /, Danh từ: chiều hướng sa sút, xu thế
  • /trend/, Danh từ: phương hướng, xu hướng, chiều hướng, khuynh
  • / ´trend¸setə /, Danh từ: người lăng xê mốt (người đi
  • >: lăng xê (mốt), sự mở đầu một xu hướng mới, canh tân, tạo phong cách mới, tạo phong cách mới, cách tân, a trend-setting film,...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top