Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Twinge

Mục lục

/twindʒ/

Thông dụng

Danh từ

(y học) cơn đau nhói, cơn nhức nhối
a twinge of toothache
sự nhức răng
(nghĩa bóng) sự đau nhói, sự nhức nhối; sự cắn rứt
twinges of conscience
sự cắn rứt của lương tâm

Ngoại động từ

(từ hiếm,nghĩa hiếm) (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối
(nghĩa bóng) cắn rứt
his conscience twinges him
lương tâm cắn rứt nó

Nội động từ

Bị đau nhói, bị nhức nhối
Bị cắn rứt

Hình Thái Từ


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
ache , bite , gripe , lancination , misery , pang , pinch , prick , shiver , smart , spasm , stab , stitch , throb , throe , tic , tweak , twist , twitch , prickle , soreness , sting , cramp , qualm
verb
ache , pain , pang

Các từ tiếp theo

  • Twingene

    gensinh đôi,
  • Twinhwinz

    trẻ sinh đôi,
  • Twining

    Danh từ: (thực vật học) sự leo cuốn, Tính từ: quanh co (đường...
  • Twinkle

    / twiηkl /, Danh từ: sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh, sự long lanh, tia lấp lánh trong mắt, cái...
  • Twinkling

    / ´twiηkliη /, Danh từ: sự lấp lánh, sự nhấy nháy; cái nháy mắt, Tính...
  • Twinkling off star

    nhấp nháy của sao,

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Energy

1.658 lượt xem

Vegetables

1.297 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Bikes

724 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top