Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Vigilance

Mục lục

/´vidʒiləns/

Thông dụng

Danh từ

Sự cảnh giác, sự thận trọng, sự chú ý, sự đề phòng (nguy hiểm..)
to show great vigilance
tỏ ra cảnh giác cao, tỏ ra rất thận trọng
to lack vigilance
thiếu cảnh giác, thiếu thận trọng
(y học) chứng mất ngủ

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

sự thận trọng
vigilance control
kiểm tra sự thận trọng
sự tỉnh táo

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
acuity , alertness , attention , attentiveness , caution , circumspection , diligence , lookout , observance , surveillance , vigil , watch , watchfulness , wakefulness , wariness

Từ trái nghĩa

noun
carelessness , impulsiveness , indiscretion , negligence

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • như vigilance committee,
  • , tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát, Từ đồng nghĩa: noun, sharpness , readiness , attentiveness , vigilance...

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top