Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Vocabulary

Mục lục

/və´kæbjuləri/

Thông dụng

Danh từ

(ngôn ngữ học) từ vựng (toàn bộ các từ tạo nên một ngôn ngữ)
Từ vựng, vốn từ (số lượng các từ mà một người biết hoặc dùng ở một cuốn sách, một chủ đề.. riêng biệt)
extend one's vocabulary
phát triển vốn từ của mình
Bảng từ vựng (bản kê các từ cùng với nghĩa của chúng, nhất là loại đi kèm một cuốn sách giáo khoa bằng ngoại ngữ) (như) vocab

Chuyên ngành

Toán & tin

bảng từ vựng

Giải thích VN: Trong chương trình xử lý từ, đây là tính năng được dùng để lưu trữ lại những câu thường xử dụng và những đoạn văn bản đã chuẩn bị sẵn để sau này chèn vào các tài liệu khi cần thiết.

Xây dựng

vốn từ

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
cant , dictionary , glossary , jargon , lexicon , palaver , phraseology , terminology , thesaurus , wordbook , word-hoard , words , word-stock , argot , dialect , idiom , lingo , patois , vernacular , diction , language , nomenclature , slang , speech , terms

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • của chúng, nhất là loại đi kèm một cuốn sách giáo khoa bằng ngoại ngữ) (như) vocabulary,

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top