Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

-Présent

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Tính từ giống cái Xem présent
  • nghĩa 5.1 Absent Abstrait Ancien Avenir futur passé [[]] Tính từ Có mặt; có Présent à une réunion có mặt ở một buổi họp L\'argon est présent
  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (ngôn ngữ học) động tính
  • 2.2 Tương lai 2.3 Phản nghĩa Aujourd\'hui, hier. -Présent, passé Phó từ Mai, ngày mai Nay mai, trong tương lai Danh từ giống
  • lai 1.5 (ngôn ngữ học) thời tương lai 1.6 Phản nghĩa Antérieur, ex-, passé, présent. Tính từ Sau này, tương lai Futur mariage đám
  • dùng xem danh từ giống đực 1.2 Phản nghĩa Singulier. Tính từ (ngôn ngữ học) từ hiếm, nghĩa ít dùng xem danh từ giống đực La première personne plurielle de l\'indicatif présent
  • đã qua, dĩ vãng, quá khứ, việc đã qua, (ngôn ngữ học) thời quá khứ, sau, quá, avenir futur actualité aujourd'hui présent avant [[]], fait...
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Vắng mặt 1.2 Thiếu 1.3 Phản nghĩa Présent 1.4 Lơ đễnh, đãng trí 1.5 Phản
  • lại Relier une gerbe buộc lại một bó Nối, nối liền Route qui relie deux villes đường nối liền hai thành phố Relier le présent au passé nối
  • dài ra 1.3 Phản nghĩa Abandonner, arrêter, cesser, discontinuer, interrompre, suspendre 2 Nội động từ 2.1 Tiếp tục 2.2 Nói tiếp, đi tiếp 2.3 Chạy dài ra Ngoại động từ Tiếp tục Le présent

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 10/07/20 05:15:44
    Mn cho mk hỏi ý nghĩa của câu:" New York's finest just got a whole lot finer" trong phim Brooklyn Nine-Nine là gì ạ?
  • 09/07/20 03:23:47
    mn cho mk hỏi "make the Ch-chuck" trong câu: Come on, Make the Ch-chuck. Trong hoàn cảnh mà mẹ của cô bé nói câu này đang cãi nhau vs một nhân viên bán hàng
    Xem thêm 3 bình luận
  • 10/07/20 09:57:50
    Hello rừng,
    Làm ơn giúp em cụm "tiểu cầu giảm đơn độc" trong context "Việc chẩn đoán xác định bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em hiện chưa có các tiêu chuẩn cụ thể, chủ yếu dựa vào các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm tiểu cầu giảm đơn độc.
    Thanks in advance.
    Xem thêm 5 bình luận
  • 09/07/20 08:48:00
    mn cho mình hỏi 'crying spell' có nghĩa là gì vậy? thanks
    • Bibi
      0 · 09/07/20 09:37:52
  • 01/07/20 10:35:20
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi...
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi người nhiều

    Xem thêm.
    • franknguyen95
      0 · 03/07/20 05:16:41
      2 câu trả lời trước
      • franknguyen95
        Trả lời · 10/07/20 08:24:41
Loading...
Top