Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Abaissable

Mục lục

Tính từ

Có thể hạ xuống
Prix abaissable
giá có thể hạ xuống.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể hạ xuống Tính từ Có thể hạ xuống Prix abaissable giá có thể hạ xuống.

Các từ tiếp theo

  • Abaissant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Hạ phẩm giá Tính từ Hạ phẩm giá Acte abaissant hành vi hạ phẩm giá.
  • Abaissante

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abaissant abaissant
  • Abaisse

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Bột cán mỏng 1.2 Đồng nghĩa Abbesse Danh từ giống cái Bột cán mỏng Đồng nghĩa Abbesse
  • Abaisse-langue

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (y học) cái đè lưỡi Danh từ giống đực (y học) cái đè lưỡi
  • Abaissement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự hạ, sự giảm, sự rút xuống 1.2 Sự suy vi, sự suy đồi 1.3 Sự hạ uy thế 1.4 Sự hạ...
  • Abaisser

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Hạ, hạ thấp, buông xuống 1.2 Làm hạ, làm giảm 1.3 Làm xẹp 1.4 Phản nghĩa Elever, hausser, relever;...
  • Abaisseur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (giải phẫu) học hạ thấp 2 Danh từ giống đực 2.1 (giải phẫu) học cơ hạ thấp 2.2 (điện) bộ...
  • Abajoue

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (sinh lý học) túi má; túi ở giữa má và hàm của một số động vật (khỉ, loài gặm nhấm)...
  • Abalone

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (từ tiếng Mỹ) một loại bào ngư Danh từ giống đực (từ tiếng Mỹ) một loại bào ngư...
  • Abalourdir

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 (thân mật) làm cho ngu đần Ngoại động từ (thân mật) làm cho ngu đần Les mauvais traitements...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.816 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 06/08/21 10:37:57
    Lại làm phiền các anh chị em trong R,
    Cho em hỏi "surface coatings and coverings".
    Em hiểu surface coating là sơn phủ bề mặt,
    vậy cái coverings đằng sau phải dịch sao cho chuẩn ạ? Em cám ơn R.
  • 05/08/21 01:44:11
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contami...
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contamination.

    Xem thêm.
    Xem thêm 5 bình luận
    • lee014
      1 · 06/08/21 10:21:09
    • midnightWalker
      0 · 06/08/21 10:34:32
      • midnightWalker
        Trả lời · 06/08/21 10:35:34
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
    • Tinh Tran
      2 · 05/08/21 12:35:19
      • Bvn63
        Trả lời · 05/08/21 10:41:40
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
    • Sáu que Tre
      0 · 06/08/21 08:13:51
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
Loading...
Top