Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abandon

Mục lục

Danh từ giống đực

Sự bỏ, sự từ bỏ, sự ruồng bỏ
Abandon de privilèges
sự từ bỏ đặc quyền

Phản nghĩa Acquisition, adoption; conservation, maintien. Raideur, tension, méfiance.

Abandon à la providence phó thác cho trời
vivre dans l'abandon
sống trong cảnh bơ vơ, không ai ngó ngàng tới
abandon du style
sự phóng túng trong lời văn
abandon de poste
sự đào nhiệm
abandon de soi-même
sự quên mình
à l'abandon
bỏ liều, bỏ thí
Un jardin laissé à l'abandon
�� khu vườn bị bỏ hoang phế
avec abandon
thả lỏng, thư thái
S'étendre avec abandon
�� nằm xoài thư thái

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • , sự ruồng bỏ 2 Phản nghĩa Acquisition, adoption; conservation, maintien. Raideur, tension, méfiance. 2.1 Abandon à la providence phó thác cho trời Danh từ giống đực Sự bỏ, sự từ bỏ, sự ruồng bỏ Abandon
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự giữ 1.2 Sự
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Tính kiên trì, tính bền
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự tương trợ 1.2 Sự phụ tá 1.3 Sự cứu trợ, sự cứu tế; cơ quan cứu tế 2 Phản nghĩa Abandon
  • bỉnh 1.2 (từ cũ, nghĩa cũ) sự say mê 2 Phản nghĩa 2.1 Abandon découragement docilité [[]] Danh từ giống đực Sự ngoan cố; tính
  • 2 Phản nghĩa Inadaptation 2.1 Sự chiếm hữu, sự chiếm giữ 2.2 Phản nghĩa Abandon, aliénation Danh từ giống cái Sự làm cho thích
  • chiếm 1.2 đất chinh phục, đất xâm chiếm 1.3 Kẻ bị quyến rũ, tình nhân 2 Phản nghĩa 2.1 Abandon défaite perte
  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự giữ vững, sự duy
  • ở 1.4 Sự chiếm đóng 1.5 Phản nghĩa Inaction, oisiveté. Abandon. évacuation. Danh từ giống cái Việc bận, công việc, việc làm Avoir de
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự kiên trì; sự khăng khăng 1.2 Sự dai dẳng; sự tồn lưu 1.3 Phản nghĩa Abandon

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top