Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abattu

Mục lục

Tính từ

Kiệt sức, đuối sức
Le convalescent est encore très abattu
bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu.
Ủ rũ, chán nản
Après cet accident il rentra abattu
sau tai nạn đó, nó trở nên chán nản

Các từ tiếp theo

  • Abattue

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abattu abattu
  • Abatture

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự đốn cây 1.2 ( số nhiều) dấu chân nai đi trong rừng Danh từ giống cái Sự đốn cây...
  • Abattée

    Danh từ giống cái (hàng hải) sự chệch chiều gió; sự xoay hướng (hàng không) sự đâm chúi xuống (vì mất tốc độ).
  • Abatée

    == Xem abattée
  • Abbatial

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Thuộc về tu viện 2 Danh từ giống cái 2.1 Thánh đường chính của một tu viện Tính từ Thuộc về...
  • Abbatiale

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Thuộc về tu viện 2 Danh từ giống cái 2.1 Thánh đường chính của một tu viện Tính từ Thuộc về...
  • Abbaye

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Tu viện Danh từ giống cái Tu viện Une abbaye bénédictine tu viện dòng Bênêdictin
  • Abbesse

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Tu viện trưởng (nữ) Danh từ giống cái Tu viện trưởng (nữ)
  • Abbesvillienne

    Mục lục 1 Tính từ giống cái 1.1 Thuộc về văn hóa lưỡng hà (thời kỳ đồ đá sơ khai) Tính từ giống cái Thuộc về văn...
  • Abbevillien

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Thuộc về văn hóa lưỡng hà (thời kỳ đồ đá sơ khai) 2 Danh từ giống đực 2.1 Thời kỳ của nền...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Armed Forces

212 lượt xem

Pleasure Boating

186 lượt xem

Aircraft

277 lượt xem

At the Beach II

320 lượt xem

Birds

357 lượt xem

Handicrafts

2.182 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

The Kitchen

1.170 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    • Sáu que Tre
      1 · 03/12/22 08:50:06
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
Loading...
Top