Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abattu

Mục lục

Tính từ

Kiệt sức, đuối sức
Le convalescent est encore très abattu
bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu.
Ủ rũ, chán nản
Après cet accident il rentra abattu
sau tai nạn đó, nó trở nên chán nản

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abattu abattu
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Sảng khoái, khoan khoái 1.2 Phản nghĩa Abattu
  • rũ, chán nản Tính từ Kiệt sức, đuối sức Le convalescent est encore très abattu bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu. Ủ rũ, chán nản Après cet accident il rentra abattu
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Pháo đài bay khổng lồ
  • ta đã mang xì gà Thụy Sĩ về Chien qui rapporte le gibier abattu chó mang thú săn đã bắn được về Nối thêm, phụ thêm, chắp; lấy

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top