Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Ablation

Mục lục

Danh từ giống cái

(y học) sự cắt bỏ
L'ablation d'une tumeur
sự cắt bỏ một khối u.

Đồng nghĩa Amputation, excision, exérèse

(địa chất, khoa học, kỹ thuật) sự tan mòn, sự tải mòn
Vitesse d'ablation
tốc độ tan mòn.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Tính từ (thuộc) hạch Végétations adénoïdes (y học) sùi vòm họng, VA Ablation des végétations adénoïdes sự cắt bỏ sùi vòm họng
  • 2 Đồng nghĩa Amputation, excision, exérèse 2.1 (địa chất, khoa học, kỹ thuật) sự tan mòn, sự tải mòn Danh từ giống cái (y học) sự cắt bỏ L\'ablation
  • dầu mỏ Région à tremblements de terre miền động đất Régions équatoriales miền xích đạo Région mammaire (giải phẫu) vùng vú Région d\'ablation vùng cắt bỏ Région
  • Zone de libre échange khu mậu dịch tự do Zone interdite khu cấm Zone de données trường dữ liệu Zone d\'ablation vùng cắt bỏ (phẫu thuật) Zone

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top