Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Acétonémie

Danh từ giống cái

(y học) chứng máu thừa axêton

Các từ tiếp theo

  • Acétylure

    Danh từ giống đực (hóa học) axêtilua
  • Acétylène

    Danh từ giống đực (hóa học) axêtilen Lampe à acétylène đèn axêtilen
  • Acétylénique

    Tính từ (hóa học) axêtilênic Carbure acétylénique cacbua axêtilênic
  • Ad hoc

    Mục lục 1 Tính ngữ 1.1 Thạo, thành thạo 1.2 Thích hợp 1.3 Đồng âm Haddock Tính ngữ Thạo, thành thạo Choisir un homme ad hoc...
  • Ad hominem

    Mục lục 1 Tính ngữ 1.1 Đối người, đối nhân Tính ngữ Đối người, đối nhân Argument ad hominem luận cứ đối nhân
  • Ad libitum

    Mục lục 1 Phó ngữ 1.1 Tùy ý Phó ngữ Tùy ý
  • Ad patres

    Mục lục 1 Phó ngữ 1.1 Về với tổ tiên Phó ngữ Về với tổ tiên Aller ad patres (thân mật) chầu tổ (chết) Envoyer ad patres...
  • Ad rem

    Mục lục 1 Phó ngữ 1.1 Đâu ra đấy, rõ ràng Phó ngữ Đâu ra đấy, rõ ràng Répondre ad rem trả lời đâu ra đấy
  • Ad unum

    Mục lục 1 Phó ngữ 1.1 Tất cả, cho đến người cuối cùng Phó ngữ Tất cả, cho đến người cuối cùng
  • Ad usum delphini

    Mục lục 1 Tính ngữ 1.1 Nói về một văn bản bị lược tỉa Tính ngữ Nói về một văn bản bị lược tỉa

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.407 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 27/09/21 09:27:08
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top